Chiến Trường Viễn Chinh
Mở ở Nhà Thờ Lv.16. Mỗi lượt kéo dài 48 giờ, tiến độ đặt lại vào thứ Ba, thứ Năm và Chủ Nhật.
Luật chơi
Thử thách sức mạnh, vinh quang chiến đấu! Cùng những anh hùng mạnh nhất, tiến đến Chiến Trường Viễn Chinh!
1.Chiến Trường Viễn Chinh được chia thành 3 chiến trường, gồm: Chiến Trường Chiến Binh (chỉ có thể dùng Tướng Chiến Binh để khiêu chiến), Chiến Trường Thuật Sĩ (chỉ có thể dùng Tướng Thuật Sĩ để khiêu chiến), Chiến Trường Lãng Khách (chỉ có thể dùng Tướng Lãng Khách để khiêu chiến), có thể chọn chiến trường khác nhau thông qua tab trên cùng.
2.Hoàn thành khiêu chiến chiến trường, nhận được Thưởng phong phú.
3.Vào 0 giờ server mỗi thứ Ba, thứ Năm, Chủ Nhật sẽ đặt lại tiến độ khiêu chiến. Mỗi lần khiêu chiến sau khi đặt lại sẽ kéo dài 48 giờ.
4.Trước khi đặt lại tiến độ, có thể chọn 1 lần cấp độ khó ở mỗi chiến trường. Mỗi cấp độ có 20 Ải. Sau khi chọn sẽ không thể thay đổi.
5.Lần đầu tiên vượt qua Ải cấp độ đã chọn, có thể lập tức khiêu chiến cấp độ khó tiếp theo. Mỗi lần khiêu chiến chỉ có thể khiêu chiến thêm 1 cấp độ mới.
6.Anh hùng dưới Lv100, trong Hoạt Động có ghi nhận nhận được cơ hội Nâng Cấp Đặc Biệt, có thể trực tiếp tăng 1 cấp, nhưng cấp độ không thể vượt quá giới hạn cấp độ hiện tại của anh hùng.
7.Sau khi hoàn thành khiêu chiến, có thể nhận được Huy Chương Viễn Chinh. Huy Chương Viễn Chinh có thể đổi vật phẩm trong Shop Viễn Chinh.
Độ khó
Lực chiến địch ở ải cuối trong 20 ải của mỗi chiến trường, bậc quân địch và phần thưởng của cả 20 ải.
| Độ khó | Chiến Binh | Du Hiệp | Thuật Sĩ | Thưởng 20 ải |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 350,9 N T3 | 1,2 Tr T4 | 355,2 N T3 | |
| 2 | 936,8 N T4 | 1,4 Tr T4 | 948,2 N T4 | |
| 3 | 1,3 Tr T4 | 1,6 Tr T4 | 1,4 Tr T4 | |
| 4 | 1,6 Tr T4 | 2,1 Tr T5 | 1,6 Tr T4 | |
| 5 | 2 Tr T5 | 2,9 Tr T5 | 2,1 Tr T5 | |
| 6 | 2,5 Tr T5 | 3,6 Tr T6 | 2,9 Tr T5 | |
| 7 | 3 Tr T6 | 4,4 Tr T6 | 3,6 Tr T6 | |
| 8 | 3,4 Tr T6 | 5 Tr T6 | 4,4 Tr T6 | |
| 9 | 3,9 Tr T6 | 5,3 Tr T6 | 5 Tr T6 | |
| 10 | 4,3 Tr T6 | 5,8 Tr T7 | 5,3 Tr T6 | |
| 11 | 4,9 Tr T7 | 6,6 Tr T7 | 5,8 Tr T7 | |
| 12 | 5,6 Tr T7 | 7 Tr T7 | 6,6 Tr T7 | |
| 13 | 6,1 Tr T7 | 8 Tr T7 | 7 Tr T7 | |
| 14 | 6,9 Tr T7 | 8,4 Tr T7 | 8 Tr T7 | |
| 15 | 7,2 Tr T7 | 8,7 Tr T7 | 8,4 Tr T7 | |
| 16 | 7,5 Tr T7 | 9,2 Tr T8 | 8,7 Tr T7 | |
| 17 | 8 Tr T8 | 9,7 Tr T8 | 9,2 Tr T8 | |
| 18 | 8,4 Tr T8 | 10,9 Tr T8 | 9,7 Tr T8 | |
| 19 | 9,5 Tr T8 | 11,6 Tr T8 | 10,9 Tr T8 | |
| 20 | 10,2 Tr T8 | 11,8 Tr T8 | 11,6 Tr T8 | |
| 21 | 10,6 Tr T8 | 12,3 Tr T8 | 11,8 Tr T8 | |
| 22 | 11,3 Tr T8 | 12,8 Tr T8 | 12,3 Tr T8 | |
| 23 | 12 Tr T8 | 13,3 Tr T9 | 12,8 Tr T8 | |
| 24 | 12,7 Tr T9 | 13,7 Tr T9 | 13,3 Tr T9 | |
| 25 | 13,1 Tr T9 | 15,3 Tr T9 | 13,7 Tr T9 | |
| 26 | 14,7 Tr T9 | 15,5 Tr T9 | 15,3 Tr T9 | |
| 27 | 14,9 Tr T9 | 15,7 Tr T9 | 15,5 Tr T9 | |
| 28 | 15,1 Tr T9 | 16,1 Tr T9 | 15,7 Tr T9 | |
| 29 | 15,5 Tr T9 | 16,7 Tr T9 | 16,1 Tr T9 | |
| 30 | 16 Tr T9 | 16,9 Tr T9 | 16,7 Tr T9 | |
| 31 | 16,2 Tr T9 | 17,3 Tr T9 | 16,9 Tr T9 | |
| 32 | 16,6 Tr T9 | 17,7 Tr T10 | 17,3 Tr T9 | |
| 33 | 17 Tr T10 | 18,2 Tr T10 | 17,7 Tr T10 | |
| 34 | 17,5 Tr T10 | 18,5 Tr T10 | 18,2 Tr T10 | |
| 35 | 17,7 Tr T10 | 20,1 Tr T10 | 18,5 Tr T10 | |
| 36 | 19,3 Tr T10 | 20,1 Tr T10 | 20,1 Tr T10 | |
| 37 | 19,3 Tr T10 | 20,7 Tr T10 | 20,1 Tr T10 | |
| 38 | 19,9 Tr T10 | 21,3 Tr T10 | 20,7 Tr T10 | |
| 39 | 20,4 Tr T10 | 22,2 Tr T10 | 21,3 Tr T10 | |
| 40 | 21,3 Tr T10 | 22,8 Tr T10 | 22,2 Tr T10 | |
| 41 | 21,9 Tr T10 | 23,4 Tr T10 | 22,8 Tr T10 | |
| 42 | 22,4 Tr T10 | 24,4 Tr T10 | 23,4 Tr T10 | |
| 43 | 23,5 Tr T10 | 25,2 Tr T10 | 24,4 Tr T10 | |
| 44 | 24,2 Tr T10 | 25,9 Tr T10 | 25,2 Tr T10 | |
| 45 | 24,9 Tr T10 | 26,7 Tr T10 | 25,9 Tr T10 | |
| 46 | 25,7 Tr T10 | 27 Tr T10 | 26,7 Tr T10 | |
| 47 | 26 Tr T10 | 27,9 Tr T10 | 27 Tr T10 | |
| 48 | 26,7 Tr T10 | 28,8 Tr T10 | 27,9 Tr T10 | |
| 49 | 27,7 Tr T10 | 29,1 Tr T10 | 28,8 Tr T10 | |
| 50 | 28 Tr T10 | 29,4 Tr T10 | 29,1 Tr T10 | |
| 51 | 30,2 Tr T10 | 31,8 Tr T10 | 31,7 Tr T10 | |
| 52 | 32,1 Tr T10 | 33,7 Tr T10 | 33,6 Tr T10 | |
| 53 | 33,9 Tr T10 | 35,6 Tr T10 | 35,5 Tr T10 | |
| 54 | 35,7 Tr T10 | 37,5 Tr T10 | 37,4 Tr T10 | |
| 55 | 37,5 Tr T10 | 39,4 Tr T10 | 39,3 Tr T10 | |
| 56 | 39,3 Tr T10 | 41,3 Tr T10 | 41,2 Tr T10 | |
| 57 | 41,1 Tr T10 | 43,2 Tr T10 | 43,1 Tr T10 | |
| 58 | 42,9 Tr T10 | 45,1 Tr T10 | 45 Tr T10 | |
| 59 | 44,7 Tr T10 | 47 Tr T10 | 46,8 Tr T10 | |
| 60 | 46,5 Tr T10 | 48,9 Tr T10 | 48,7 Tr T10 |