| 1 | 20,2 N huy Chương Uy Danh · 1 N KC · 5,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 50 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 2 | 18,1 N huy Chương Uy Danh · 910 KC · 4,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 45 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 3 | 16,2 N huy Chương Uy Danh · 825 KC · 3,6 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 40 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 4 - 10 | 15,2 N huy Chương Uy Danh · 780 KC · 3,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 37 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 11 - 20 | 14,2 N huy Chương Uy Danh · 715 KC · 2,6 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 35 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 21 - 40 | 13,2 N huy Chương Uy Danh · 695 KC · 2,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 32 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 41 - 60 | 12,1 N huy Chương Uy Danh · 640 KC · 1,9 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 30 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 61 - 80 | 11,2 N huy Chương Uy Danh · 595 KC · 1,7 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 27 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 81 - 100 | 10,2 N huy Chương Uy Danh · 550 KC · 1,6 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 25 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 101 - 120 | 9,6 N huy Chương Uy Danh · 500 KC · 1,5 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 24 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 121 - 140 | 9,1 N huy Chương Uy Danh · 470 KC · 1,4 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 23 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 141 - 160 | 8,6 N huy Chương Uy Danh · 480 KC · 1,2 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 22 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 161 - 180 | 8,2 N huy Chương Uy Danh · 435 KC · 1,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 21 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 181 - 200 | 7,6 N huy Chương Uy Danh · 420 KC · 1,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 20 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 201 - 240 | 7,2 N huy Chương Uy Danh · 410 KC · 1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 19 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 241 - 280 | 6,7 N huy Chương Uy Danh · 395 KC · 930 Đá C.Hóa Tr.Bị · 18 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 281 - 320 | 6,1 N huy Chương Uy Danh · 360 KC · 860 Đá C.Hóa Tr.Bị · 17 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 321 - 360 | 5,6 N huy Chương Uy Danh · 345 KC · 880 Đá C.Hóa Tr.Bị · 16 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 361 - 400 | 5,2 N huy Chương Uy Danh · 315 KC · 810 Đá C.Hóa Tr.Bị · 15 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 401 - 450 | 4,7 N huy Chương Uy Danh · 285 KC · 740 Đá C.Hóa Tr.Bị · 12 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 451 - 500 | 4,2 N huy Chương Uy Danh · 250 KC · 740 Đá C.Hóa Tr.Bị · 10 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 501 - 600 | 3,9 N huy Chương Uy Danh · 230 KC · 620 Đá C.Hóa Tr.Bị · 9 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 601 - 700 | 3,7 N huy Chương Uy Danh · 200 KC · 640 Đá C.Hóa Tr.Bị · 9 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 701 - 800 | 3,6 N huy Chương Uy Danh · 200 KC · 560 Đá C.Hóa Tr.Bị · 8 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 801 - 900 | 3,4 N huy Chương Uy Danh · 185 KC · 500 Đá C.Hóa Tr.Bị · 8 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 901 - 1000 | 3,1 N huy Chương Uy Danh · 170 KC · 420 Đá C.Hóa Tr.Bị · 7 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1001 - 1100 | 3 N huy Chương Uy Danh · 160 KC · 420 Đá C.Hóa Tr.Bị · 7 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1101 - 1200 | 2,8 N huy Chương Uy Danh · 170 KC · 460 Đá C.Hóa Tr.Bị · 6 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1201 - 1300 | 2,6 N huy Chương Uy Danh · 140 KC · 490 Đá C.Hóa Tr.Bị · 6 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1301 - 1400 | 2,3 N huy Chương Uy Danh · 145 KC · 450 Đá C.Hóa Tr.Bị · 5 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1401 - 1500 | 2,1 N huy Chương Uy Danh · 130 KC · 470 Đá C.Hóa Tr.Bị · 5 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1501 - 1600 | 1,9 N huy Chương Uy Danh · 115 KC · 350 Đá C.Hóa Tr.Bị · 4 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1601 - 1700 | 1,7 N huy Chương Uy Danh · 110 KC · 320 Đá C.Hóa Tr.Bị · 4 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1701 - 1800 | 1,6 N huy Chương Uy Danh · 100 KC · 370 Đá C.Hóa Tr.Bị · 3 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1801 - 1900 | 1,3 N huy Chương Uy Danh · 95 KC · 370 Đá C.Hóa Tr.Bị · 3 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1901 - 2000 | 1,2 N huy Chương Uy Danh · 85 KC · 350 Đá C.Hóa Tr.Bị · 2 TiếP Tế Tài Nguyên |