Đấu trường

4 đấu trường: cấp vào, lượt đấu miễn phí và phần thưởng.

Đấu Trường Tân Binh

Thánh địa Lv.6 · lượt miễn phí: 5

Thưởng mùa theo hạng

HạngThưởng
120,2 N huy Chương Uy Danh · 1 N KC · 5,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 50 TiếP Tế Tài Nguyên
218,1 N huy Chương Uy Danh · 910 KC · 4,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 45 TiếP Tế Tài Nguyên
316,2 N huy Chương Uy Danh · 825 KC · 3,6 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 40 TiếP Tế Tài Nguyên
4 - 1015,2 N huy Chương Uy Danh · 780 KC · 3,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 37 TiếP Tế Tài Nguyên
11 - 2014,2 N huy Chương Uy Danh · 715 KC · 2,6 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 35 TiếP Tế Tài Nguyên
21 - 4013,2 N huy Chương Uy Danh · 695 KC · 2,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 32 TiếP Tế Tài Nguyên
41 - 6012,1 N huy Chương Uy Danh · 640 KC · 1,9 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 30 TiếP Tế Tài Nguyên
61 - 8011,2 N huy Chương Uy Danh · 595 KC · 1,7 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 27 TiếP Tế Tài Nguyên
81 - 10010,2 N huy Chương Uy Danh · 550 KC · 1,6 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 25 TiếP Tế Tài Nguyên
101 - 1209,6 N huy Chương Uy Danh · 500 KC · 1,5 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 24 TiếP Tế Tài Nguyên
121 - 1409,1 N huy Chương Uy Danh · 470 KC · 1,4 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 23 TiếP Tế Tài Nguyên
141 - 1608,6 N huy Chương Uy Danh · 480 KC · 1,2 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 22 TiếP Tế Tài Nguyên
161 - 1808,2 N huy Chương Uy Danh · 435 KC · 1,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 21 TiếP Tế Tài Nguyên
181 - 2007,6 N huy Chương Uy Danh · 420 KC · 1,1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 20 TiếP Tế Tài Nguyên
201 - 2407,2 N huy Chương Uy Danh · 410 KC · 1 N Đá C.Hóa Tr.Bị · 19 TiếP Tế Tài Nguyên
241 - 2806,7 N huy Chương Uy Danh · 395 KC · 930 Đá C.Hóa Tr.Bị · 18 TiếP Tế Tài Nguyên
281 - 3206,1 N huy Chương Uy Danh · 360 KC · 860 Đá C.Hóa Tr.Bị · 17 TiếP Tế Tài Nguyên
321 - 3605,6 N huy Chương Uy Danh · 345 KC · 880 Đá C.Hóa Tr.Bị · 16 TiếP Tế Tài Nguyên
361 - 4005,2 N huy Chương Uy Danh · 315 KC · 810 Đá C.Hóa Tr.Bị · 15 TiếP Tế Tài Nguyên
401 - 4504,7 N huy Chương Uy Danh · 285 KC · 740 Đá C.Hóa Tr.Bị · 12 TiếP Tế Tài Nguyên
451 - 5004,2 N huy Chương Uy Danh · 250 KC · 740 Đá C.Hóa Tr.Bị · 10 TiếP Tế Tài Nguyên
501 - 6003,9 N huy Chương Uy Danh · 230 KC · 620 Đá C.Hóa Tr.Bị · 9 TiếP Tế Tài Nguyên
601 - 7003,7 N huy Chương Uy Danh · 200 KC · 640 Đá C.Hóa Tr.Bị · 9 TiếP Tế Tài Nguyên
701 - 8003,6 N huy Chương Uy Danh · 200 KC · 560 Đá C.Hóa Tr.Bị · 8 TiếP Tế Tài Nguyên
801 - 9003,4 N huy Chương Uy Danh · 185 KC · 500 Đá C.Hóa Tr.Bị · 8 TiếP Tế Tài Nguyên
901 - 10003,1 N huy Chương Uy Danh · 170 KC · 420 Đá C.Hóa Tr.Bị · 7 TiếP Tế Tài Nguyên
1001 - 11003 N huy Chương Uy Danh · 160 KC · 420 Đá C.Hóa Tr.Bị · 7 TiếP Tế Tài Nguyên
1101 - 12002,8 N huy Chương Uy Danh · 170 KC · 460 Đá C.Hóa Tr.Bị · 6 TiếP Tế Tài Nguyên
1201 - 13002,6 N huy Chương Uy Danh · 140 KC · 490 Đá C.Hóa Tr.Bị · 6 TiếP Tế Tài Nguyên
1301 - 14002,3 N huy Chương Uy Danh · 145 KC · 450 Đá C.Hóa Tr.Bị · 5 TiếP Tế Tài Nguyên
1401 - 15002,1 N huy Chương Uy Danh · 130 KC · 470 Đá C.Hóa Tr.Bị · 5 TiếP Tế Tài Nguyên
1501 - 16001,9 N huy Chương Uy Danh · 115 KC · 350 Đá C.Hóa Tr.Bị · 4 TiếP Tế Tài Nguyên
1601 - 17001,7 N huy Chương Uy Danh · 110 KC · 320 Đá C.Hóa Tr.Bị · 4 TiếP Tế Tài Nguyên
1701 - 18001,6 N huy Chương Uy Danh · 100 KC · 370 Đá C.Hóa Tr.Bị · 3 TiếP Tế Tài Nguyên
1801 - 19001,3 N huy Chương Uy Danh · 95 KC · 370 Đá C.Hóa Tr.Bị · 3 TiếP Tế Tài Nguyên
1901 - 20001,2 N huy Chương Uy Danh · 85 KC · 350 Đá C.Hóa Tr.Bị · 2 TiếP Tế Tài Nguyên

Luật

Rèn luyện kỹ năng, so tài chiến thuật! [Hướng dẫn tham gia] 1. Sau khi mở Đấu Trường, đạt điều kiện tham gia sẽ tự động đăng ký. 2. Chỉ được chọn đối thủ có thứ hạng tương đương để khiêu chiến. 3. Khiêu chiến với bác sĩ có thứ hạng cao hơn và giành chiến thắng, sẽ hoán đổi thứ hạng Đấu Trường của hai bên. [Thưởng tổng kết] 1. Hàng tuần sẽ tổng kết thưởng xếp hạng, thưởng xếp hạng sẽ được gửi qua thư và cần nhận thủ công. [Quy tắc tổ đội] 1. Ban đầu mặc định dùng tiểu đội 1 làm đội hình phòng thủ. Sau khi hoạt động mở, có thể tự điều chỉnh đội hình phòng thủ. 2. Chiến đấu tại Đấu Trường không tiêu hao lính, mặc định dùng lính cấp cao nhất của Lãnh Địa.