Kesso

Sát thương · Chiến binh · Cần Cù

Mô hình 3D

Đang tải

Máy tính nâng cấp

Chọn mức hiện tại và mức mục tiêu của tướng: bên dưới là tổng chi phí.

5.248.471.500
EXP Tướng
1.746.800
Huy Hiệu Kỹ Năng
975
Mảnh Kesso

Cấp kỹ năng đã chọn cần tướng đạt 50 bậc sao.

Chỉ số

Chỉ số cơ bản theo cấp tướng, chưa tính sao, trang bị và bonus. Sao cộng thêm HP, Công và Thủ trong bảng sao.

CấpHPCôngThủLượng Lính
11.496231450
103.367523468
207.5781227988
3016.132257167108
4030.525489317128
5052.149831539150
6082.0861.311850170
70120.9981.9361.256190
80170.2462.7191.764210
90231.5453.7032.403230
100306.8444.9073.184250
110388.0216.2024.024270
120471.5097.5374.891290
130556.7528.9015.776310
140643.24710.2816.671330
150730.55311.6797.579350

Kỹ năng

Chỉ số hiển thị ở cấp kỹ năng 1 và cấp tối đa.

Phóng giáo
Tự Động Tấn Công · ST Vật Lý
Cấp tối đa 40

Ném giáo, gây ST Vật Lý đơn mục tiêu bằng 94,5% → 270% Công

  • ★ Mở khóa ở 5 sao
    Gây thêm 25% sát thương. (118,12% → 337,5%)
  • ★★ Mở khóa ở 25 sao
    Sát thương thêm tăng lên 60%. (151,2% → 432%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Sát thương thêm tăng lên 120%. (207,9% → 594%)
Triệu hồi Chiến ưng
Tuyệt Kỹ · ST Vật Lý
Cấp tối đa 40

Thổi còi, triệu hồi Chiến Ưng tấn công. Chiến Ưng kế thừa 105% → 300% Công và 25% HP của Kesso, duy trì 10 giây

  • ★ Mở khóa ở 10 sao
    Công kế thừa từ Rex tăng thêm 40% (145% → 340%)
  • ★★ Mở khóa ở 30 sao
    Công kế thừa từ Rex tăng thêm 60% (205% → 400%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Công kế thừa từ Rex tăng thêm 100% (305% → 500%)
Kỹ năng săn bắn
KN Chủ Động · ST Vật Lý
Cấp tối đa 40

Nhanh chóng ném 2 giáo, ngẫu nhiên tấn công 2 kẻ địch. Mỗi giáo gây ST Vật Lý bằng 350,7% → 1.002% Công

  • ★ Mở khóa ở 15 sao
    Gây thêm 20% sát thương (420,84% → 1.202,4%)
  • ★★ Mở khóa ở 35 sao
    Số lượng đạn phân mảnh +1 (420,84% → 1.202,4%)
  • ★★★ Mở khóa ở 45 sao
    Sát thương thêm tăng lên 50% (526,05% → 1.503%)
Sinh tồn hoang dã
KN Bị Động
Cấp tối đa 40

Trong chiến đấu, khi HP bản thân lần đầu tiên xuống dưới 30%, Công +20,5% → 40%, duy trì 5 giây.

  • ★ Mở khóa ở 20 sao
    Hiệu quả tăng thêm 4% (24,5% → 44%)
  • ★★ Mở khóa ở 45 sao
    Hiệu quả tăng thêm 2% và thời gian duy trì +1 giây (26,5% → 46%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Hiệu quả tăng thêm 10% (36,5% → 56%)
Kiên Cường
Chuyên Môn Hỗ Trợ
Cấp tối đa 1 · Mở khóa ở 40 sao

Công, HP và Thủ của bản thân tăng 10%

Nơi nhận

Sao và mảnh

Mảnh: Mảnh Kesso · Mảnh vạn năng: Mảnh Vạn Năng Tướng SSR

Sao 0 → 50: tổng 975 mảnh
SaoMảnhTổngHPCôngThủ
122+2.378+39+25
224+4.756+77+50
326+7.134+115+75
428+9.510+151+98
★ 5210+11.889+191+123
★ 6313+14.571+233+151
★ 7316+17.251+274+178
★ 8319+19.933+319+207
★ 9322+22.614+361+234
★★ 10325+25.295+402+261
★★ 11429+28.268+451+292
★★ 12433+31.241+501+325
★★ 13437+34.212+545+353
★★ 14441+37.186+596+386
★★★ 15445+40.157+641+416
★★★ 16651+43.509+694+450
★★★ 17657+46.862+750+486
★★★ 18663+50.212+800+519
★★★ 19669+53.564+854+554
★★★★ 20675+56.916+909+590
★★★★ 21883+60.483+966+627
★★★★ 22891+64.050+1.024+664
★★★★ 23899+67.618+1.082+702
★★★★ 248107+71.184+1.139+739
★★★★★ 258115+74.749+1.193+774
★★★★★ 2612127+78.772+1.259+817
★★★★★ 2712139+82.794+1.322+858
★★★★★ 2812151+86.817+1.388+901
★★★★★ 2912163+90.838+1.450+941
★★★★★★ 3012175+94.862+1.518+985
★★★★★★ 3125200+99.617+1.592+1.033
★★★★★★ 3225225+104.372+1.667+1.082
★★★★★★ 3325250+109.129+1.746+1.133
★★★★★★ 3425275+113.883+1.818+1.180
★★★★★★★ 3525300+118.640+1.896+1.230
★★★★★★★ 3635335+124.003+1.984+1.287
★★★★★★★ 3735370+129.364+2.066+1.340
★★★★★★★ 3835405+134.727+2.152+1.396
★★★★★★★ 3935440+140.090+2.238+1.452
★★★★★★★★ 4035475+145.454+2.327+1.510
★★★★★★★★ 4140515+151.399+2.422+1.572
★★★★★★★★ 4240555+157.343+2.514+1.631
★★★★★★★★ 4340595+163.288+2.611+1.694
★★★★★★★★ 4440635+169.232+2.705+1.755
★★★★★★★★★ 4540675+175.176+2.798+1.816
★★★★★★★★★ 4660735+181.881+2.908+1.887
★★★★★★★★★ 4760795+188.584+3.015+1.956
★★★★★★★★★ 4860855+195.288+3.124+2.027
★★★★★★★★★ 4960915+201.991+3.229+2.095
★★★★★★★★★★ 5060975+208.694+3.334+2.164

Cốt truyện

Tướng, sau khi đến phòng khám và điều trị thành công, bạn sẽ nhận được Tướng này.