Xynthia

Sát thương · Du Hiệp · Cần Cù

Sức mạnh ánh trăng, thanh tẩy mọi tà ác!

Mô hình 3D

Đang tải

Máy tính nâng cấp

Chọn mức hiện tại và mức mục tiêu của tướng: bên dưới là tổng chi phí.

5.248.471.500
EXP Tướng
1.746.800
Huy Hiệu Kỹ Năng
975
Mảnh Cynthia
2.920
Mảnh Thức Tỉnh Xynthia

Cấp kỹ năng đã chọn cần tướng đạt 50 bậc sao.

Thức tỉnh mở ở 50 bậc sao.

Kỹ năng

Chỉ số hiển thị ở cấp kỹ năng 1 và cấp tối đa.

Nguyệt Nhận
Tự động Công · ST Năng Lượng
Cấp tối đa 40

Sử dụng Nguyệt Nhận, gây ST Năng Lượng lên đơn mục tiêu bằng 87,15% → 249% Công

  • ★ Mở khóa ở 5 sao
    Gây thêm 40% sát thương (122,01% → 348,6%)
  • ★★ Mở khóa ở 25 sao
    Sát thương thêm tăng lên 100% (174,3% → 498%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Sát thương thêm tăng lên 200% (261,45% → 747%)
Điệu Vũ Nguyệt Lạc
Tuyệt Kỹ · ST Năng Lượng
Cấp tối đa 40

Tăng 8,2% → 16% Tỷ Lệ Chí Mạng của bản thân, phóng 1 Nguyệt Nhận khổng lồ, gây ST Năng Lượng lên kẻ địch trong phạm vi bằng 520,8% → 1.488% Công

  • ★ Mở khóa ở 10 sao
    Gây thêm 40% sát thương (8,2% → 16%, 729,12% → 2.083,2%)
  • ★★ Mở khóa ở 30 sao
    Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. (8,2% → 16%, 729,12% → 2.083,2%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Sát thương thêm tăng lên 100% (8,2% → 16%, 1.041,6% → 2.976%)
Cuộc Săn Nguyệt Thần
KN Chủ Động · ST Năng Lượng
Cấp tối đa 40

Khóa ngẫu nhiên 3 mục tiêu, phóng 3 Nguyệt Nhận, mỗi Nguyệt Nhận gây cho kẻ địch ST Năng Lượng bằng 210% → 600% Công.

  • ★ Mở khóa ở 15 sao
    Gây thêm 40% sát thương (294% → 840%)
  • ★★ Mở khóa ở 35 sao
    Sát thương thêm tăng lên 100% (420% → 1.200%)
  • ★★★ Mở khóa ở 45 sao
    Sát thương thêm tăng lên 200% (630% → 1.800%)
Nguyệt Phù Hộ
KN Bị Động
Cấp tối đa 40

Trong chiến đấu, tăng 8,2% → 16% Tỷ Lệ Chí Mạng cho bản thân.

  • ★ Mở khóa ở 20 sao
    Hiệu quả tăng thêm 1.6% (9,8% → 17,6%)
  • ★★ Mở khóa ở 45 sao
    Hiệu quả tăng thêm 2.4% (12,2% → 20%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Hiệu quả tăng thêm 4% (16,2% → 24%)
Kiên Cường
Chuyên Môn Hỗ Trợ
Cấp tối đa 1 · Mở khóa ở 40 sao

Công, HP và Thủ bản thân +20%; Tốc độ hồi Kỹ Năng +10%

Nơi nhận

Sao và mảnh

Mảnh: Mảnh Cynthia · Mảnh vạn năng: Mảnh Vạn Năng Tướng UR

Sao 0 → 50: tổng 975 mảnh
SaoMảnhTổng
122
224
326
428
★ 5210
★ 6313
★ 7316
★ 8319
★ 9322
★★ 10325
★★ 11429
★★ 12433
★★ 13437
★★ 14441
★★★ 15445
★★★ 16651
★★★ 17657
★★★ 18663
★★★ 19669
★★★★ 20675
★★★★ 21883
★★★★ 22891
★★★★ 23899
★★★★ 248107
★★★★★ 258115
★★★★★ 2612127
★★★★★ 2712139
★★★★★ 2812151
★★★★★ 2912163
★★★★★★ 3012175
★★★★★★ 3125200
★★★★★★ 3225225
★★★★★★ 3325250
★★★★★★ 3425275
★★★★★★★ 3525300
★★★★★★★ 3635335
★★★★★★★ 3735370
★★★★★★★ 3835405
★★★★★★★ 3935440
★★★★★★★★ 4035475
★★★★★★★★ 4140515
★★★★★★★★ 4240555
★★★★★★★★ 4340595
★★★★★★★★ 4440635
★★★★★★★★★ 4540675
★★★★★★★★★ 4660735
★★★★★★★★★ 4760795
★★★★★★★★★ 4860855
★★★★★★★★★ 4960915
★★★★★★★★★★ 5060975

Thức tỉnh

Mở ở 50 sao với 50 mảnh thức tỉnh, sau đó 40 cấp. Mảnh Thức Tỉnh Xynthia

Kỹ năng thay đổi khi thức tỉnh

Cấp thức tỉnh: 2.920 mảnh thức tỉnh từ khi mở đến tối đa
CấpMảnh lên cấp sauCông TướngHP TướngThủ TướngKháng Sát ThươngLực chiến
11069584.4806901%160.000
21079993.9848281%160.000
310903103.4889661%160.000
4101.007112.9921.1041%160.000
5201.112122.4961.2421,5%160.000
6201.264139.3921.4721,5%160.000
7201.417156.2881.7021,5%160.000
8201.570173.1841.9321,5%160.000
9301.723190.0802.1621,5%160.000
10301.876206.9762.3922%320.000
11302.078231.2642.7142%320.000
12302.279255.5523.0362%320.000
13402.481279.8403.3582%320.000
14402.682304.1283.6802%320.000
15402.884328.4164.0022,5%320.000
16403.134360.0964.4162,5%320.000
17503.384391.7764.8302,5%320.000
18503.634423.4565.2442,5%320.000
19503.885455.1365.6582,5%320.000
20504.135486.8166.0723%480.000
21604.434525.8886.5783%480.000
22604.732564.9607.0843%480.000
23605.031604.0327.5903%480.000
24605.330643.1048.0963%480.000
25705.629682.1768.6023,5%480.000
26705.977728.6409.2003,5%480.000
27706.324775.1049.7983,5%480.000
28706.672821.56810.3963,5%480.000
291007.019868.03210.9943,5%480.000
301007.367914.49611.5924%640.000
311007.763968.35212.2824%640.000
321508.1591.022.20812.9724%640.000
331508.5551.076.06413.6624%640.000
341508.9511.129.92014.3524%640.000
352009.3471.183.77615.0424,5%640.000
362009.7921.245.02415.8244,5%640.000
3720010.2371.306.27216.6064,5%640.000
3820010.6821.367.52017.3884,5%640.000
3920011.1261.428.76818.1704,5%640.000
40-11.5711.490.01618.9525%800.000

Cốt truyện

Tướng, sau khi đến phòng khám và điều trị thành công, bạn sẽ nhận được Tướng này.