
Ash
Sát thương · Du Hiệp · Lương Thiện
Ash: Sát thương, phe Du Hiệp. Ở cấp 150: HP 747.947, tấn công 11.431, phòng thủ 7.579. Kỹ năng: Xạ Kích Chính Xác, Săn Giết Linh Ưng, Nhất Tiễn Song Điêu, Tập trung, Kiên Cường. Từ 0 đến 50 sao cần 975 mảnh. Cách nhận: Hoạt Động;.
Mô hình 3D
Máy tính nâng cấp
Chọn mức hiện tại và mức mục tiêu của tướng: bên dưới là tổng chi phí.
Cấp kỹ năng đã chọn cần tướng đạt 50 bậc sao.
Cần thêm cấp thức tỉnh 40.
Chỉ số
Chỉ số cơ bản theo cấp tướng, chưa tính cấp sao, trang bị và gia tăng. Cấp Sao cộng thêm HP, Công và Thủ trong bảng cấp sao.
| Cấp | HP | Công | Thủ | Lượng Lính |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.532 | 22 | 14 | 50 |
| 10 | 3.447 | 51 | 34 | 68 |
| 20 | 7.759 | 120 | 79 | 88 |
| 30 | 16.516 | 252 | 167 | 108 |
| 40 | 31.252 | 479 | 317 | 128 |
| 50 | 53.390 | 814 | 539 | 150 |
| 60 | 84.041 | 1.283 | 850 | 170 |
| 70 | 123.879 | 1.895 | 1.256 | 190 |
| 80 | 174.299 | 2.661 | 1.764 | 210 |
| 90 | 237.058 | 3.624 | 2.403 | 230 |
| 100 | 314.150 | 4.802 | 3.184 | 250 |
| 110 | 397.259 | 6.070 | 4.024 | 270 |
| 120 | 482.736 | 7.377 | 4.891 | 290 |
| 130 | 570.008 | 8.712 | 5.776 | 310 |
| 140 | 658.562 | 10.062 | 6.671 | 330 |
| 150 | 747.947 | 11.431 | 7.579 | 350 |
Kỹ năng
Chỉ số hiển thị ở cấp kỹ năng 1 và cấp tối đa.

Bắn 1 mũi tên, gây ST Vật Lý bằng 81,9% → 234% Công lên 1 mục tiêu đơn.
- ★ Mở khóa ở 5 sao
Gây thêm 25% sát thương. (102,38% → 292,5%) - ★★ Mở khóa ở 25 sao
Sát thương thêm tăng lên 60%. (131,04% → 374,4%) - ★★★ Mở khóa ở 50 sao
Sát thương thêm tăng lên 120%. (180,18% → 514,8%)

Bắn Mũi Tên Khổng Lồ vào 1 mục tiêu đơn, gây ST Vật Lý bằng 445,2% → 1.272% Công.
- ★ Mở khóa ở 10 sao
Gây thêm 25% sát thương. (556,5% → 1.590%) - ★★ Mở khóa ở 30 sao
Sát thương thêm tăng lên 60%. (712,32% → 2.035,2%) - ★★★ Mở khóa ở 50 sao
Sát thương thêm tăng lên 120%. (979,44% → 2.798,4%)

Bắn 2 mũi tên đặc chế, tấn công ngẫu nhiên 2 mục tiêu, mỗi mũi tên gây ST Vật Lý bằng 252% → 720% Công.
- ★ Mở khóa ở 15 sao
Gây thêm 25% sát thương. (315% → 900%) - ★★ Mở khóa ở 35 sao
Sát thương thêm tăng lên 60%. (403,2% → 1.152%) - ★★★ Mở khóa ở 45 sao
Sát thương thêm tăng lên 120%. (554,4% → 1.584%)

Trong chiến đấu, khiến 2 Tướng phe Du Hiệp có Công cao nhất trong đội gây sát thương lên Quái tăng 12,3% → 24%
- ★ Mở khóa ở 20 sao
Hiệu quả tăng thêm 3% (15,3% → 27%) - ★★ Mở khóa ở 45 sao
Hiệu quả tăng thêm 3% (18,3% → 30%) - ★★★ Mở khóa ở 50 sao
Hiệu quả tăng thêm 3% (21,3% → 33%)

Công, HP và Thủ của bản thân tăng 10%
Nơi nhận
- Hoạt Động; Nhận được từ các Hoạt Động Xếp Hạng
Cấp Sao và mảnh
Mảnh:
Mảnh Ash · Mảnh vạn năng:
Mảnh Vạn Năng Tướng SSR
Cấp Sao 0 → 50: tổng 975 mảnh
| Sao | Mảnh | Tổng | HP | Công | Thủ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | +2.435 | +39 | +25 |
| 2 | 2 | 4 | +4.869 | +76 | +50 |
| 3 | 2 | 6 | +7.304 | +113 | +75 |
| 4 | 2 | 8 | +9.737 | +147 | +98 |
| ★ 5 | 2 | 10 | +12.172 | +186 | +123 |
| ★ 6 | 3 | 13 | +14.918 | +228 | +151 |
| ★ 7 | 3 | 16 | +17.662 | +269 | +178 |
| ★ 8 | 3 | 19 | +20.408 | +312 | +207 |
| ★ 9 | 3 | 22 | +23.153 | +353 | +234 |
| ★★ 10 | 3 | 25 | +25.897 | +393 | +261 |
| ★★ 11 | 4 | 29 | +28.941 | +441 | +292 |
| ★★ 12 | 4 | 33 | +31.985 | +490 | +325 |
| ★★ 13 | 4 | 37 | +35.027 | +533 | +353 |
| ★★ 14 | 4 | 41 | +38.071 | +583 | +386 |
| ★★★ 15 | 4 | 45 | +41.113 | +627 | +416 |
| ★★★ 16 | 6 | 51 | +44.545 | +679 | +450 |
| ★★★ 17 | 6 | 57 | +47.977 | +734 | +486 |
| ★★★ 18 | 6 | 63 | +51.408 | +783 | +519 |
| ★★★ 19 | 6 | 69 | +54.839 | +836 | +554 |
| ★★★★ 20 | 6 | 75 | +58.272 | +890 | +590 |
| ★★★★ 21 | 8 | 83 | +61.923 | +946 | +627 |
| ★★★★ 22 | 8 | 91 | +65.575 | +1.002 | +664 |
| ★★★★ 23 | 8 | 99 | +69.228 | +1.059 | +702 |
| ★★★★ 24 | 8 | 107 | +72.879 | +1.115 | +739 |
| ★★★★★ 25 | 8 | 115 | +76.529 | +1.167 | +774 |
| ★★★★★ 26 | 12 | 127 | +80.648 | +1.232 | +817 |
| ★★★★★ 27 | 12 | 139 | +84.765 | +1.294 | +858 |
| ★★★★★ 28 | 12 | 151 | +88.884 | +1.359 | +901 |
| ★★★★★ 29 | 12 | 163 | +93.001 | +1.419 | +941 |
| ★★★★★★ 30 | 12 | 175 | +97.120 | +1.486 | +985 |
| ★★★★★★ 31 | 25 | 200 | +101.988 | +1.558 | +1.033 |
| ★★★★★★ 32 | 25 | 225 | +106.857 | +1.632 | +1.082 |
| ★★★★★★ 33 | 25 | 250 | +111.727 | +1.709 | +1.133 |
| ★★★★★★ 34 | 25 | 275 | +116.594 | +1.780 | +1.180 |
| ★★★★★★★ 35 | 25 | 300 | +121.464 | +1.856 | +1.230 |
| ★★★★★★★ 36 | 35 | 335 | +126.956 | +1.942 | +1.287 |
| ★★★★★★★ 37 | 35 | 370 | +132.444 | +2.022 | +1.340 |
| ★★★★★★★ 38 | 35 | 405 | +137.935 | +2.106 | +1.396 |
| ★★★★★★★ 39 | 35 | 440 | +143.426 | +2.191 | +1.452 |
| ★★★★★★★★ 40 | 35 | 475 | +148.918 | +2.277 | +1.510 |
| ★★★★★★★★ 41 | 40 | 515 | +155.004 | +2.370 | +1.572 |
| ★★★★★★★★ 42 | 40 | 555 | +161.089 | +2.461 | +1.631 |
| ★★★★★★★★ 43 | 40 | 595 | +167.176 | +2.556 | +1.694 |
| ★★★★★★★★ 44 | 40 | 635 | +173.262 | +2.648 | +1.755 |
| ★★★★★★★★★ 45 | 40 | 675 | +179.347 | +2.739 | +1.816 |
| ★★★★★★★★★ 46 | 60 | 735 | +186.211 | +2.846 | +1.887 |
| ★★★★★★★★★ 47 | 60 | 795 | +193.074 | +2.950 | +1.956 |
| ★★★★★★★★★ 48 | 60 | 855 | +199.938 | +3.057 | +2.027 |
| ★★★★★★★★★ 49 | 60 | 915 | +206.800 | +3.160 | +2.095 |
| ★★★★★★★★★★ 50 | 60 | 975 | +213.663 | +3.263 | +2.164 |
Cốt truyện
Tướng: Cô ấy sở hữu kỹ năng bắn súng điêu luyện; Sau khi đến phòng khám và điều trị thành công, bạn sẽ nhận được cô ấy.