Hề

Sát thương · Thuật Sĩ · Chín Chắn

Giờ ảo thuật! Sinh tử đều trong tầm kiểm soát.

Hề: Sát thương, phe Thuật Sĩ. Ở cấp 150: HP 1.043.646, tấn công 18.013, phòng thủ 11.305. Kỹ năng: Phát bài, Joker Át, Thẻ Đỏ Săn Tim, Cảm xúc cuồng loạn, Kiên Cường. Từ 0 đến 50 sao cần 975 mảnh. Cách nhận: Mua Gói.

Mô hình 3D

Đang tải

Máy tính nâng cấp

Chọn mức hiện tại và mức mục tiêu của tướng: bên dưới là tổng chi phí.

5.248.471.500
EXP Tướng
1.746.800
Huy Hiệu Kỹ Năng
975
Mảnh Joker
2.920
Mảnh Thức Tỉnh Chú Hề

Cấp kỹ năng đã chọn cần tướng đạt 50 bậc sao.

Cần thêm cấp thức tỉnh 40.

Thức tỉnh mở ở 50 bậc sao.

Chỉ số

Chỉ số cơ bản theo cấp tướng, chưa tính cấp sao, trang bị và gia tăng. Cấp Sao cộng thêm HP, Công và Thủ trong bảng cấp sao.

CấpHPCôngThủLượng Lính
13.208563552
107.2181277970
2016.23928317790
3034.571599376110
4065.4121.132710130
5096.8481.6681.047150
60128.9942.2261.397170
70172.8552.9861.874190
80243.2114.2012.636210
90330.7795.7123.585230
100438.3497.5694.750250
110554.3179.5716.006270
120673.58611.6287.298290
130795.35913.7298.616310
140918.92615.8639.955330
1501.043.64618.01311.305350

Kỹ năng

Chỉ số hiển thị ở cấp kỹ năng 1 và cấp tối đa.

Phát bài
Tự Động Tấn Công · ST Vật Lý
Cấp tối đa 40

Ném 1 lá bài, gây 87,15% → 249% ST Vật Lý bằng Công cho 1 mục tiêu có HP thấp nhất;

  • ★ Mở khóa ở 5 sao
    Gây thêm 40% sát thương (122,01% → 348,6%)
  • ★★ Mở khóa ở 25 sao
    Sát thương thêm tăng lên 100% (174,3% → 498%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Sát thương thêm tăng lên 200% (261,45% → 747%)
Joker Át
Tuyệt Kỹ · ST Vật Lý
Cấp tối đa 40

Ném 2 lá bài Joker, gây 706,65% → 2.019% ST Vật Lý bằng Công cho 2 mục tiêu có HP thấp nhất của địch;

  • ★ Mở khóa ở 10 sao
    Gây thêm 40% sát thương (989,31% → 2.826,6%)
  • ★★ Mở khóa ở 30 sao
    Sát thương thêm tăng lên 150%. (1.766,63% → 5.047,5%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Tăng 1 mục tiêu Công (1.766,63% → 5.047,5%)
Thẻ Đỏ Săn Tim
KN Chủ Động · ST Vật Lý
Cấp tối đa 40

Ném 1 lá bài Trái Tim, gây 283,5% → 810% ST Vật Lý bằng Công cho 2 mục tiêu ngẫu nhiên;

  • ★ Mở khóa ở 15 sao
    Gây thêm 40% sát thương (396,9% → 1.134%)
  • ★★ Mở khóa ở 35 sao
    Sát thương thêm tăng lên 100% (567% → 1.620%)
  • ★★★ Mở khóa ở 45 sao
    Khiến mục tiêu [Thiêu Đốt], mỗi giây gây 400% sát thương Công, duy trì 3 giây (567% → 1.620%)
Cảm xúc cuồng loạn
KN Bị Động
Cấp tối đa 40

Trong chiến đấu, tăng 8,2% → 16% Tỷ Lệ Chí Mạng cho bản thân.

  • ★ Mở khóa ở 20 sao
    Hiệu quả tăng thêm 1.6% (9,8% → 17,6%)
  • ★★ Mở khóa ở 45 sao
    Hiệu quả tăng thêm 2.4% (12,2% → 20%)
  • ★★★ Mở khóa ở 50 sao
    Hiệu quả tăng thêm 4% (16,2% → 24%)
Kiên Cường
Chuyên Môn Hỗ Trợ
Cấp tối đa 1 · Mở khóa ở 40 sao

Công, HP và Thủ bản thân +20%; Tốc độ hồi Kỹ Năng +10%

Nơi nhận

Cấp Sao và mảnh

Mảnh: Mảnh Joker · Mảnh vạn năng: Mảnh Vạn Năng Tướng UR

Cấp Sao 0 → 50: tổng 975 mảnh
SaoMảnhTổngHPCôngThủ
122+3.398+61+38
224+6.795+120+75
326+10.192+178+112
428+13.587+233+146
★ 5210+16.985+294+184
★ 6313+20.815+360+226
★ 7316+24.645+423+266
★ 8319+28.477+493+309
★ 9322+32.307+557+349
★★ 10325+36.136+620+389
★★ 11429+40.383+695+436
★★ 12433+44.631+773+485
★★ 13437+48.875+840+527
★★ 14441+53.123+919+577
★★★ 15445+57.367+988+620
★★★ 16651+62.156+1.071+672
★★★ 17657+66.945+1.157+726
★★★ 18663+71.732+1.235+775
★★★ 19669+76.520+1.318+827
★★★★ 20675+81.309+1.403+880
★★★★ 21883+86.405+1.491+936
★★★★ 22891+91.500+1.579+991
★★★★ 23899+96.597+1.670+1.048
★★★★ 248107+101.692+1.758+1.103
★★★★★ 258115+106.785+1.840+1.155
★★★★★ 2612127+112.532+1.942+1.219
★★★★★ 2712139+118.278+2.040+1.280
★★★★★ 2812151+124.025+2.142+1.344
★★★★★ 2912163+129.769+2.237+1.404
★★★★★★ 3012175+135.517+2.342+1.470
★★★★★★ 3125200+142.310+2.456+1.541
★★★★★★ 3225225+149.103+2.572+1.614
★★★★★★ 3325250+155.899+2.694+1.690
★★★★★★ 3425275+162.690+2.805+1.760
★★★★★★★ 3525300+169.485+2.925+1.836
★★★★★★★ 3635335+177.148+3.061+1.921
★★★★★★★ 3735370+184.806+3.187+2.000
★★★★★★★ 3835405+192.468+3.319+2.083
★★★★★★★ 3935440+200.129+3.453+2.167
★★★★★★★★ 4035475+207.792+3.590+2.253
★★★★★★★★ 4140515+216.285+3.736+2.345
★★★★★★★★ 4240555+224.775+3.879+2.434
★★★★★★★★ 4340595+233.269+4.028+2.528
★★★★★★★★ 4440635+241.761+4.173+2.619
★★★★★★★★★ 4540675+250.252+4.317+2.709
★★★★★★★★★ 4660735+259.830+4.487+2.815
★★★★★★★★★ 4760795+269.406+4.650+2.918
★★★★★★★★★ 4860855+278.984+4.819+3.024
★★★★★★★★★ 4960915+288.559+4.981+3.126
★★★★★★★★★★ 5060975+298.134+5.144+3.228

Thức tỉnh

Mở ở 50 sao với 50 mảnh thức tỉnh, sau đó 40 cấp. Mảnh Thức Tỉnh Chú Hề

Cấp thức tỉnh: 2.920 mảnh thức tỉnh từ khi mở đến tối đa
CấpMảnh lên cấp sauHP TướngCông TướngThủ TướngKháng Sát ThươngLực chiến
11029.7288472661%160.000
21039.8661.1363571%160.000
31050.0041.4254481%160.000
41060.1431.7145391%160.000
52070.2812.0036301%160.000
62080.4192.2927211%160.000
72090.5572.5818121%160.000
820100.6962.8709021%160.000
930110.8343.1599931%160.000
1030120.9723.4481.0842%320.000
1130131.1103.7371.1752%320.000
1230141.2494.0261.2662%320.000
1340151.3874.3151.3572%320.000
1440161.5254.6041.4482%320.000
1540171.6634.8931.5392%320.000
1640181.8015.1821.6302%320.000
1750191.9405.4711.7212%320.000
1850202.0785.7601.8122%320.000
1950212.2166.0491.9033%320.000
2050222.3546.3381.9943%480.000
2160232.4936.6282.0843%480.000
2260242.6316.9172.1753%480.000
2360252.7697.2062.2663%480.000
2460262.9077.4952.3573%480.000
2570273.0467.7842.4483%480.000
2670283.1848.0732.5393%480.000
2770293.3228.3622.6303%480.000
2870303.4608.6512.7213%480.000
29100313.5988.9402.8124%480.000
30100323.7379.2292.9034%640.000
31100333.8759.5182.9944%640.000
32150344.0139.8073.0854%640.000
33150354.15110.0963.1764%640.000
34150364.29010.3853.2664%640.000
35200374.42810.6743.3574%640.000
36200384.56610.9633.4484%640.000
37200394.70411.2523.5394%640.000
38200404.84311.5413.6304%640.000
39200414.98111.8303.7214%640.000
40-425.11912.1193.8125%800.000

Cốt truyện

Tướng, sau khi đến phòng khám và điều trị thành công, bạn sẽ nhận được Tướng này.