| 1 | 1 Công tước - 7 ngày · 2 Thiệp Tiên Tri · 10 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 1 N KC · 10 N huy Chương Uy Danh · 5 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 50 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 2 | 1 Hầu tước - 7 ngày · 1 Thiệp Tiên Tri · 9 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 900 KC · 9 N huy Chương Uy Danh · 4 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 45 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 3 | 1 Hầu tước - 7 ngày · 1 Thiệp Tiên Tri · 8 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 800 KC · 8 N huy Chương Uy Danh · 3 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 40 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 4 - 10 | 1 Bá tước - 7 ngày · 1 Thiệp Tiên Tri · 7 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 700 KC · 7,5 N huy Chương Uy Danh · 2,8 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 35 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 11 - 20 | 1 Tử tước - 7 ngày · 3 Rương Báu Vật (SSR) · 6 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 600 KC · 7 N huy Chương Uy Danh · 2,6 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 30 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 21 - 40 | 1 Hiệp sĩ - 7 ngày · 2 Rương Báu Vật (SSR) · 5 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 550 KC · 6,5 N huy Chương Uy Danh · 2,4 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 27 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 41 - 60 | 2 Rương Báu Vật (SSR) · 5 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 500 KC · 6 N huy Chương Uy Danh · 2,2 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 25 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 61 - 80 | 2 Rương Báu Vật (SSR) · 4 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 450 KC · 5,5 N huy Chương Uy Danh · 2 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 22 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 81 - 100 | 2 Rương Báu Vật (SSR) · 4 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 400 KC · 5 N huy Chương Uy Danh · 1,8 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 20 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 101 - 120 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 3 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 350 KC · 4,8 N huy Chương Uy Danh · 1,6 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 17 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 121 - 140 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 3 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 300 KC · 4,6 N huy Chương Uy Danh · 1,4 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 15 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 141 - 160 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 250 KC · 4,4 N huy Chương Uy Danh · 1,2 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 12 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 161 - 180 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 200 KC · 4,2 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 10 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 181 - 200 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 150 KC · 4 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 7 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 201 - 240 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 140 KC · 3,9 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 7 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 241 - 280 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 130 KC · 3,8 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 6 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 281 - 320 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 120 KC · 3,7 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 6 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 321 - 360 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 110 KC · 3,6 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 5 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 361 - 400 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 100 KC · 3,5 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 5 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 401 - 450 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 90 KC · 3,4 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 4 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 451 - 500 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 2 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 80 KC · 3,3 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 4 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 501 - 550 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 1 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 70 KC · 3,2 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 3 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 551 - 600 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 1 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 60 KC · 3,1 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 3 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 601 - 1000 | 1 Rương Báu Vật (SSR) · 1 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 50 KC · 3 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 2 TiếP Tế Tài Nguyên |
| 1001 - 10000 | 1 Mảnh Vạn Năng Tướng UR · 50 KC · 2,9 N huy Chương Uy Danh · 1 N Huy Hiệu Kỹ Năng · 2 TiếP Tế Tài Nguyên |