
Xynthia
Sát thương · Du Hiệp · Cần Cù
Sức mạnh ánh trăng, thanh tẩy mọi tà ác!
Xynthia: Sát thương, phe Du Hiệp. Ở cấp 150: HP 1.113.222, tấn công 17.268, phòng thủ 11.429. Kỹ năng: Nguyệt Nhận, Điệu Vũ Nguyệt Lạc, Cuộc Săn Nguyệt Thần, Nguyệt Phù Hộ, Kiên Cường. Từ 0 đến 50 sao cần 975 mảnh. Cách nhận: Mua Gói.
Mô hình 3D
Máy tính nâng cấp
Chọn mức hiện tại và mức mục tiêu của tướng: bên dưới là tổng chi phí.
Cấp kỹ năng đã chọn cần tướng đạt 50 bậc sao.
Cần thêm cấp thức tỉnh 40.
Thức tỉnh mở ở 50 bậc sao.
Chỉ số
Chỉ số cơ bản theo cấp tướng, chưa tính cấp sao, trang bị và gia tăng. Cấp Sao cộng thêm HP, Công và Thủ trong bảng cấp sao.
| Cấp | HP | Công | Thủ | Lượng Lính |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.422 | 54 | 36 | 52 |
| 10 | 7.699 | 122 | 80 | 70 |
| 20 | 17.322 | 271 | 179 | 90 |
| 30 | 36.876 | 574 | 380 | 110 |
| 40 | 69.772 | 1.085 | 718 | 130 |
| 50 | 103.305 | 1.599 | 1.058 | 150 |
| 60 | 137.593 | 2.134 | 1.412 | 170 |
| 70 | 184.379 | 2.863 | 1.895 | 190 |
| 80 | 259.425 | 4.027 | 2.665 | 210 |
| 90 | 352.831 | 5.476 | 3.624 | 230 |
| 100 | 467.572 | 7.256 | 4.802 | 250 |
| 110 | 591.272 | 9.175 | 6.072 | 270 |
| 120 | 718.492 | 11.147 | 7.378 | 290 |
| 130 | 848.383 | 13.161 | 8.711 | 310 |
| 140 | 980.188 | 15.207 | 10.065 | 330 |
| 150 | 1.113.222 | 17.268 | 11.429 | 350 |
Kỹ năng
Chỉ số hiển thị ở cấp kỹ năng 1 và cấp tối đa.

Sử dụng Nguyệt Nhận, gây ST Năng Lượng lên đơn mục tiêu bằng 87,15% → 249% Công
- ★ Mở khóa ở 5 sao
Gây thêm 40% sát thương (122,01% → 348,6%) - ★★ Mở khóa ở 25 sao
Sát thương thêm tăng lên 100% (174,3% → 498%) - ★★★ Mở khóa ở 50 sao
Sát thương thêm tăng lên 200% (261,45% → 747%)

Tăng 8,2% → 16% Tỷ Lệ Chí Mạng của bản thân, phóng 1 Nguyệt Nhận khổng lồ, gây ST Năng Lượng lên kẻ địch trong phạm vi bằng 520,8% → 1.488% Công
- ★ Mở khóa ở 10 sao
Gây thêm 40% sát thương (8,2% → 16%, 729,12% → 2.083,2%) - ★★ Mở khóa ở 30 sao
Gây sát thương lên toàn bộ kẻ địch. (8,2% → 16%, 729,12% → 2.083,2%) - ★★★ Mở khóa ở 50 sao
Sát thương thêm tăng lên 100% (8,2% → 16%, 1.041,6% → 2.976%)

Khóa ngẫu nhiên 3 mục tiêu, phóng 3 Nguyệt Nhận, mỗi Nguyệt Nhận gây cho kẻ địch ST Năng Lượng bằng 210% → 600% Công.
- ★ Mở khóa ở 15 sao
Gây thêm 40% sát thương (294% → 840%) - ★★ Mở khóa ở 35 sao
Sát thương thêm tăng lên 100% (420% → 1.200%) - ★★★ Mở khóa ở 45 sao
Sát thương thêm tăng lên 200% (630% → 1.800%)

Trong chiến đấu, tăng 8,2% → 16% Tỷ Lệ Chí Mạng cho bản thân.
- ★ Mở khóa ở 20 sao
Hiệu quả tăng thêm 1.6% (9,8% → 17,6%) - ★★ Mở khóa ở 45 sao
Hiệu quả tăng thêm 2.4% (12,2% → 20%) - ★★★ Mở khóa ở 50 sao
Hiệu quả tăng thêm 4% (16,2% → 24%)

Công, HP và Thủ bản thân +20%; Tốc độ hồi Kỹ Năng +10%
Nơi nhận
- Mua Gói Có thể nhận được khi mua [Gói]
Cấp Sao và mảnh
Mảnh:
Mảnh Cynthia · Mảnh vạn năng:
Mảnh Vạn Năng Tướng UR
Cấp Sao 0 → 50: tổng 975 mảnh
| Sao | Mảnh | Tổng | HP | Công | Thủ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | +3.624 | +58 | +39 |
| 2 | 2 | 4 | +7.248 | +115 | +76 |
| 3 | 2 | 6 | +10.871 | +171 | +113 |
| 4 | 2 | 8 | +14.492 | +223 | +147 |
| ★ 5 | 2 | 10 | +18.117 | +282 | +186 |
| ★ 6 | 3 | 13 | +22.203 | +345 | +228 |
| ★ 7 | 3 | 16 | +26.288 | +406 | +269 |
| ★ 8 | 3 | 19 | +30.375 | +472 | +312 |
| ★ 9 | 3 | 22 | +34.460 | +534 | +353 |
| ★★ 10 | 3 | 25 | +38.545 | +595 | +393 |
| ★★ 11 | 4 | 29 | +43.075 | +666 | +441 |
| ★★ 12 | 4 | 33 | +47.606 | +741 | +490 |
| ★★ 13 | 4 | 37 | +52.133 | +806 | +533 |
| ★★ 14 | 4 | 41 | +56.665 | +881 | +583 |
| ★★★ 15 | 4 | 45 | +61.192 | +947 | +627 |
| ★★★ 16 | 6 | 51 | +66.299 | +1.027 | +679 |
| ★★★ 17 | 6 | 57 | +71.408 | +1.109 | +734 |
| ★★★ 18 | 6 | 63 | +76.514 | +1.184 | +783 |
| ★★★ 19 | 6 | 69 | +81.621 | +1.263 | +836 |
| ★★★★ 20 | 6 | 75 | +86.730 | +1.345 | +890 |
| ★★★★ 21 | 8 | 83 | +92.165 | +1.429 | +946 |
| ★★★★ 22 | 8 | 91 | +97.600 | +1.514 | +1.002 |
| ★★★★ 23 | 8 | 99 | +103.037 | +1.601 | +1.059 |
| ★★★★ 24 | 8 | 107 | +108.472 | +1.685 | +1.115 |
| ★★★★★ 25 | 8 | 115 | +113.904 | +1.764 | +1.167 |
| ★★★★★ 26 | 12 | 127 | +120.034 | +1.862 | +1.232 |
| ★★★★★ 27 | 12 | 139 | +126.163 | +1.956 | +1.294 |
| ★★★★★ 28 | 12 | 151 | +132.293 | +2.053 | +1.359 |
| ★★★★★ 29 | 12 | 163 | +138.420 | +2.144 | +1.419 |
| ★★★★★★ 30 | 12 | 175 | +144.552 | +2.245 | +1.486 |
| ★★★★★★ 31 | 25 | 200 | +151.797 | +2.355 | +1.558 |
| ★★★★★★ 32 | 25 | 225 | +159.043 | +2.466 | +1.632 |
| ★★★★★★ 33 | 25 | 250 | +166.292 | +2.582 | +1.709 |
| ★★★★★★ 34 | 25 | 275 | +173.536 | +2.689 | +1.780 |
| ★★★★★★★ 35 | 25 | 300 | +180.784 | +2.804 | +1.856 |
| ★★★★★★★ 36 | 35 | 335 | +188.957 | +2.934 | +1.942 |
| ★★★★★★★ 37 | 35 | 370 | +197.127 | +3.055 | +2.022 |
| ★★★★★★★ 38 | 35 | 405 | +205.299 | +3.182 | +2.106 |
| ★★★★★★★ 39 | 35 | 440 | +213.471 | +3.310 | +2.191 |
| ★★★★★★★★ 40 | 35 | 475 | +221.645 | +3.441 | +2.277 |
| ★★★★★★★★ 41 | 40 | 515 | +230.704 | +3.582 | +2.370 |
| ★★★★★★★★ 42 | 40 | 555 | +239.760 | +3.718 | +2.461 |
| ★★★★★★★★ 43 | 40 | 595 | +248.820 | +3.861 | +2.556 |
| ★★★★★★★★ 44 | 40 | 635 | +257.878 | +4.000 | +2.648 |
| ★★★★★★★★★ 45 | 40 | 675 | +266.935 | +4.138 | +2.739 |
| ★★★★★★★★★ 46 | 60 | 735 | +277.152 | +4.301 | +2.846 |
| ★★★★★★★★★ 47 | 60 | 795 | +287.366 | +4.458 | +2.950 |
| ★★★★★★★★★ 48 | 60 | 855 | +297.582 | +4.619 | +3.057 |
| ★★★★★★★★★ 49 | 60 | 915 | +307.796 | +4.775 | +3.160 |
| ★★★★★★★★★★ 50 | 60 | 975 | +318.010 | +4.931 | +3.263 |
Thức tỉnh
Mở ở 50 sao với 50 mảnh thức tỉnh, sau đó 40 cấp.
Mảnh Thức Tỉnh Xynthia
- Thức tỉnh 1 Loan Đao·Chiến Kỹ
Mỗi lần tung Nguyệt Nhận, Xynthia nhận được 1 tầng [Ánh Trăng], Giới hạn tầng bằng 4 lần số Tướng Lãng Khách trong đội, mỗi tầng Ánh Trăng cung cấp cho Xynthia 1% Buff ST Năng Lượng. - Thức tỉnh 10 Nguyệt Thần Săn Đuổi·Chiến Kỹ
Nguyệt Thần Sát Liệp gây thêm 20% ST, đồng thời giúp Xynthia nhận được 2 tầng [Ánh Trăng]. - Thức tỉnh 20 Vũ Điệu Trăng Tàn·Chiến Kỹ
Tiêu thụ tối đa 10 tầng [Ánh Trăng], Vũ Điệu Nguyệt Lạc gây thêm 1 lần ST Năng Lượng bằng 60% Công * số tầng [Ánh Trăng] đã tiêu thụ lên mục tiêu - Thức tỉnh 30 [Cường Hóa Đội Hình]Hồn Du Hiệp
Trong chiến đấu, tăng 8% Công Tướng Du Hiệp, HP và Thủ cho toàn bộ anh hùng phe ta - Thức tỉnh 40 Nguyệt Thần Ban Phước
Khi Xynthia gây Bạo Kích lên mục tiêu địch, sát thương tăng thêm 20%
Kỹ năng thay đổi khi thức tỉnh
- Thức tỉnh 1 Nguyệt Nhận
Dùng Nguyệt Nhận gây ST Năng Lượng lên 1 kẻ địch bằng 261,45% → 747% Công, đồng thời nhận 1 lớp [Ánh Trăng], giới hạn lớp bằng 4 lần số Du Hiệp trong đội, mỗi lớp Ánh Trăng cung cấp cho Xynthia 1% Buff ST Năng Lượng - Thức tỉnh 10 Cuộc Săn Nguyệt Thần
Khóa ngẫu nhiên 3 mục tiêu, phóng 3 Nguyệt Nhận, mỗi Nguyệt Nhận gây cho kẻ địch ST Năng Lượng bằng 630% → 1.800% Công. Gây thêm 20% ST, đồng thời nhận 2 tầng [Ánh Trăng]. - Thức tỉnh 20 Điệu Vũ Nguyệt Lạc
Tăng 8,2% → 16% Tỷ Lệ Chí Mạng của bản thân, phóng 1 Nguyệt Nhận khổng lồ, gây ST Năng Lượng lên kẻ địch trong phạm vi bằng 1.041,6% → 2.976% Công, đồng thời tiêu thụ tối đa 10 lớp [Ánh Trăng], gây thêm 1 lần ST Năng Lượng lên mục tiêu bằng 60% Công * số lớp [Ánh Trăng] đã tiêu thụ - Thức tỉnh 40 Nguyệt Phù Hộ
Trong chiến đấu, tăng 16,2% → 24% Tỷ Lệ Chí Mạng cho bản thân, khi chí mạng vào mục tiêu ST tăng thêm 20%.
Cấp thức tỉnh: 2.920 mảnh thức tỉnh từ khi mở đến tối đa
| Cấp | Mảnh lên cấp sau | Công Tướng | HP Tướng | Thủ Tướng | Kháng Sát Thương | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 695 | 84.480 | 690 | 1% | 160.000 |
| 2 | 10 | 799 | 93.984 | 828 | 1% | 160.000 |
| 3 | 10 | 903 | 103.488 | 966 | 1% | 160.000 |
| 4 | 10 | 1.007 | 112.992 | 1.104 | 1% | 160.000 |
| 5 | 20 | 1.112 | 122.496 | 1.242 | 1,5% | 160.000 |
| 6 | 20 | 1.264 | 139.392 | 1.472 | 1,5% | 160.000 |
| 7 | 20 | 1.417 | 156.288 | 1.702 | 1,5% | 160.000 |
| 8 | 20 | 1.570 | 173.184 | 1.932 | 1,5% | 160.000 |
| 9 | 30 | 1.723 | 190.080 | 2.162 | 1,5% | 160.000 |
| 10 | 30 | 1.876 | 206.976 | 2.392 | 2% | 320.000 |
| 11 | 30 | 2.078 | 231.264 | 2.714 | 2% | 320.000 |
| 12 | 30 | 2.279 | 255.552 | 3.036 | 2% | 320.000 |
| 13 | 40 | 2.481 | 279.840 | 3.358 | 2% | 320.000 |
| 14 | 40 | 2.682 | 304.128 | 3.680 | 2% | 320.000 |
| 15 | 40 | 2.884 | 328.416 | 4.002 | 2,5% | 320.000 |
| 16 | 40 | 3.134 | 360.096 | 4.416 | 2,5% | 320.000 |
| 17 | 50 | 3.384 | 391.776 | 4.830 | 2,5% | 320.000 |
| 18 | 50 | 3.634 | 423.456 | 5.244 | 2,5% | 320.000 |
| 19 | 50 | 3.885 | 455.136 | 5.658 | 2,5% | 320.000 |
| 20 | 50 | 4.135 | 486.816 | 6.072 | 3% | 480.000 |
| 21 | 60 | 4.434 | 525.888 | 6.578 | 3% | 480.000 |
| 22 | 60 | 4.732 | 564.960 | 7.084 | 3% | 480.000 |
| 23 | 60 | 5.031 | 604.032 | 7.590 | 3% | 480.000 |
| 24 | 60 | 5.330 | 643.104 | 8.096 | 3% | 480.000 |
| 25 | 70 | 5.629 | 682.176 | 8.602 | 3,5% | 480.000 |
| 26 | 70 | 5.977 | 728.640 | 9.200 | 3,5% | 480.000 |
| 27 | 70 | 6.324 | 775.104 | 9.798 | 3,5% | 480.000 |
| 28 | 70 | 6.672 | 821.568 | 10.396 | 3,5% | 480.000 |
| 29 | 100 | 7.019 | 868.032 | 10.994 | 3,5% | 480.000 |
| 30 | 100 | 7.367 | 914.496 | 11.592 | 4% | 640.000 |
| 31 | 100 | 7.763 | 968.352 | 12.282 | 4% | 640.000 |
| 32 | 150 | 8.159 | 1.022.208 | 12.972 | 4% | 640.000 |
| 33 | 150 | 8.555 | 1.076.064 | 13.662 | 4% | 640.000 |
| 34 | 150 | 8.951 | 1.129.920 | 14.352 | 4% | 640.000 |
| 35 | 200 | 9.347 | 1.183.776 | 15.042 | 4,5% | 640.000 |
| 36 | 200 | 9.792 | 1.245.024 | 15.824 | 4,5% | 640.000 |
| 37 | 200 | 10.237 | 1.306.272 | 16.606 | 4,5% | 640.000 |
| 38 | 200 | 10.682 | 1.367.520 | 17.388 | 4,5% | 640.000 |
| 39 | 200 | 11.126 | 1.428.768 | 18.170 | 4,5% | 640.000 |
| 40 | - | 11.571 | 1.490.016 | 18.952 | 5% | 800.000 |
Cốt truyện
Tướng, sau khi đến phòng khám và điều trị thành công, bạn sẽ nhận được Tướng này.