Trang bị

Trang bị tướng từ dữ liệu game: chi phí chế tạo từng món, chi phí và hiệu quả của mỗi cấp cường hóa, cách thăng UR lên MR, và vũ khí độc quyền của tướng.

Vũ khí độc quyền

15 tướng có vũ khí độc quyền. Mọi vũ khí dùng chung một bảng sao: mỗi sao tốn mảnh vũ khí của tướng đó (mảnh phổ thông thay được).

Mảnh VK Độc Quyền Phổ Thông

TướngVũ khíMảnhThưởng loại quân
ArthurKhiên Đá Vững ChắcMảnh Khiên Đá Vững ChắcHP Tướng Chiến Binh tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
MarlenaBội Kiếm Đỏ ThẫmMảnh Bội Kiếm Đỏ ThẫmCông Tướng Chiến Binh tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
DaskalĐại Đao Đẫm MáuMảnh Đại Kiếm Đẫm MáuHP Tướng Chiến Binh tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
HarperTù Và Hát RongMảnh Tù Và Hát RongThủ Tướng Chiến Binh tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
Trác NhãĐao Gỗ Rừng XanhMảnh Đao Gỗ Rừng XanhCông Tướng Chiến Binh tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
ẢnhDao Găm Hư ẢnhMảnh Dao Găm Hư ẢnhHP tướng Lãng Khách tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
LuisXích Gai Thiêu ĐốtMảnh Xích Gai Thiêu ĐốtHP tướng Lãng Khách tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
XynthiaLoan Đao Thánh KhiếtMảnh Loan Đao Thánh KhiếtCông tướng Lãng Khách tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
Bà ĐỏLưỡi Đao Huyết DụMảnh Lưỡi Đao Huyết DụCông tướng Lãng Khách tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
BellTrống Nhỏ Linh ĐộngMảnh Trống Nhỏ Linh ĐộngThủ tướng Lãng Khách tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
BillyGiá Gỗ Điều KhiểnMảnh Giá Gỗ Rối DâyHP tướng Thuật Sĩ tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
UlfredVuốt Sắc Tộc SóiMảnh Vuốt Sắc Tộc SóiHP tướng Thuật Sĩ tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
AnnieGậy Phép Kẹo NgọtMảnh Gậy Phép Kẹo NgọtCông tướng Thuật Sĩ tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
HềBài Ảo ThuậtMảnh Bài Ảo ThuậtCông tướng Thuật Sĩ tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600
NicoleÁo Choàng LửaMảnh Áo Choàng LửaThủ tướng Thuật Sĩ tăng +0,5%
ở cấp nung luyện 50, 100, 150, 200, 300, 400, 500, 600

Máy tính nâng cấp

Một bảng chung cho mọi vũ khí: mảnh vũ khí của tướng đó (hoặc mảnh phổ thông).

16.035
Mảnh vũ khí

Sao

★MảnhTổngHP TướngCông TướngThủ TướngThủ tướng tăngHP tướng tăngCông tướng tăngGiảm ST Năng Lượng Tướng phải chịuGiảm ST Vật Lý Tướng phải chịuTăng ST TướngLực chiến
0303024.000160160------6.720
123236.000240240------10.080
223448.000320320------13.440
323660.000400400------16.800
423872.000480480------20.160
524084.00056056010%-----23.520
634398.40065665610%-----27.552
7346112.80075275210%-----31.584
8349127.20084884810%-----35.616
9352141.60094494410%-----39.648
10355156.0001.0401.04010%10%----43.680
11459172.8001.1521.15210%10%----48.384
12463189.6001.2641.26410%10%----53.088
13467206.4001.3761.37610%10%----57.792
14471223.2001.4881.48810%10%----62.496
15475240.0001.6001.60010%10%10%---67.200
16681259.2001.7281.72810%10%10%---72.576
17687278.4001.8561.85610%10%10%---77.952
18693297.6001.9841.98410%10%10%---83.328
19699316.8002.1122.11210%10%10%---88.704
206105336.0002.2402.24010%10%10%---94.080
218113357.6002.3842.38410%10%10%---100.128
228121379.2002.5282.52810%10%10%---106.176
238129400.8002.6722.67210%10%10%---112.224
248137422.4002.8162.81610%10%10%---118.272
258145444.0002.9602.96010%10%10%10%--124.320
2612157469.0003.1303.13010%10%10%10%--131.385
2712169494.0003.3003.30010%10%10%10%--138.450
2812181519.0003.4703.47010%10%10%10%--145.515
2912193544.0003.6403.64010%10%10%10%--152.580
3012205569.0003.8103.81010%10%10%10%--159.645
3125230597.4004.0064.00610%10%10%10%--167.727
3225255625.8004.2024.20210%10%10%10%--175.809
3325280654.2004.3984.39810%10%10%10%--183.891
3425305682.6004.5944.59410%10%10%10%--191.973
3525330711.0004.7904.79010%10%10%10%10%-200.055
3635365742.8005.0125.01210%10%10%10%10%-209.154
3735400774.6005.2345.23410%10%10%10%10%-218.253
3835435806.4005.4565.45610%10%10%10%10%-227.352
3935470838.2005.6785.67810%10%10%10%10%-236.451
4035505870.0005.9005.90010%10%10%10%10%-245.550
4140545905.2006.1646.16410%10%10%10%10%-255.978
4240585940.4006.4286.42810%10%10%10%10%-266.406
4340625975.6006.6926.69210%10%10%10%10%-276.834
44406651.010.8006.9566.95610%10%10%10%10%-287.262
45407051.046.0007.2207.22010%10%10%10%10%10%297.690
46607651.087.0007.5267.52610%10%10%10%10%10%309.807
47608251.128.0007.8327.83210%10%10%10%10%10%321.924
48608851.169.0008.1388.13810%10%10%10%10%10%334.041
49609451.210.0008.4448.44410%10%10%10%10%10%346.158
50601.0051.251.0008.7508.75010%10%10%10%10%10%358.275

Nung luyện

Sau 50★ mảnh thừa dùng để nung luyện, tối đa cấp 600. Hiển thị mỗi 50 cấp.

CấpMảnhTổngHP TướngLực chiến
1101064096
501050032.0004.800
100101.00064.0009.600
150101.50096.00014.400
200202.010128.64019.296
250203.010192.64028.896
300304.020257.28038.592
350305.520353.28052.992
400407.030449.92067.488
450409.030577.92086.688
5004011.030705.920105.888
5504013.030833.920125.088
6004015.030961.920144.288