Phát Triển Toàn Diện
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 13
Tăng tốc Xây dựng 3
Tăng tốc độ xây dựng công trình. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 394 N Thức Ăn · 394 N Gỗ · 1,2 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Sân Huấn Luyện Thêm Cấp 1 | 1.720 |
| 2 | +2% | 602 N Thức Ăn · 602 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 3.810 |
| 3 | +3% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,6 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 7.120 |
| 4 | +4% | 3,4 Tr Thức Ăn · 3,4 Tr Gỗ · 10,3 Tr Thuốc | 3d 18:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 12.110 |
| 5 | +5% | 7,5 Tr Thức Ăn · 7,5 Tr Gỗ · 22,4 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 19.420 |
Mở Rộng Doanh Trại 3
Tăng sức chứa Lính của Doanh Trại; · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Tăng tốc Xây dựng 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 401 N Thức Ăn · 401 N Gỗ · 1,2 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Tăng tốc Xây dựng 3 Cấp 1 | 1.710 |
| 2 | +2% | 613 N Thức Ăn · 613 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 3.820 |
| 3 | +3% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,6 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 7.130 |
| 4 | +4% | 3,5 Tr Thức Ăn · 3,5 Tr Gỗ · 10,2 Tr Thuốc | 3d 18:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 12.120 |
| 5 | +5% | 7,6 Tr Thức Ăn · 7,6 Tr Gỗ · 22,3 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 19.420 |
Sân Huấn Luyện Mở Rộng 3
Tăng số Lính mỗi lần huấn luyện; · ở cấp tối đa: +2,5%
Sau: Tăng tốc Xây dựng 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 401 N Thức Ăn · 401 N Gỗ · 1,2 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Tăng tốc Xây dựng 3 Cấp 1 | 1.720 |
| 2 | +1% | 613 N Thức Ăn · 613 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 3.810 |
| 3 | +1,5% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,6 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 7.120 |
| 4 | +2% | 3,5 Tr Thức Ăn · 3,5 Tr Gỗ · 10,2 Tr Thuốc | 3d 18:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 12.130 |
| 5 | +2,5% | 7,6 Tr Thức Ăn · 7,6 Tr Gỗ · 22,3 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 19.410 |
Mở rộng Bệnh Viện 3
Sức Chức Bệnh Viện · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Tăng tốc Xây dựng 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 390 N Thức Ăn · 390 N Gỗ · 1,2 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Tăng tốc Xây dựng 3 Cấp 1 | 1.710 |
| 2 | +2% | 601 N Thức Ăn · 601 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 3.820 |
| 3 | +3% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,5 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 7.130 |
| 4 | +4% | 3,5 Tr Thức Ăn · 3,5 Tr Gỗ · 10,3 Tr Thuốc | 3d 18:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 12.120 |
| 5 | +5% | 7,4 Tr Thức Ăn · 7,4 Tr Gỗ · 22,4 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 19.420 |
Huấn luyện chuyên sâu 4
Tăng Tốc Huấn Luyện Lính · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Mở Rộng Doanh Trại 3, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 3, Mở rộng Bệnh Viện 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 436 N Thức Ăn · 436 N Gỗ · 1,3 Tr Thuốc | 04:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, Mở Rộng Doanh Trại 3 Cấp 1, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 3 Cấp 1, Mở rộng Bệnh Viện 3 Cấp 1 | 1.810 |
| 2 | +2% | 854 N Thức Ăn · 854 N Gỗ · 2,5 Tr Thuốc | 18:21:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 4.310 |
| 3 | +3% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 6 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 8.110 |
| 4 | +4% | 4,2 Tr Thức Ăn · 4,2 Tr Gỗ · 12,6 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 13.510 |
| 5 | +5% | 10,6 Tr Thức Ăn · 10,6 Tr Gỗ · 30,9 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 22.120 |
Băng bó cấp tốc 4
Tăng Tốc Độ Chữa Trị Lính · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Mở Rộng Doanh Trại 3, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 3, Mở rộng Bệnh Viện 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 431 N Thức Ăn · 431 N Gỗ · 1,3 Tr Thuốc | 04:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, Mở Rộng Doanh Trại 3 Cấp 1, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 3 Cấp 1, Mở rộng Bệnh Viện 3 Cấp 1 | 1.810 |
| 2 | +2% | 841 N Thức Ăn · 841 N Gỗ · 2,6 Tr Thuốc | 18:21:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 4.320 |
| 3 | +3% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 5,9 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 8.110 |
| 4 | +4% | 4,2 Tr Thức Ăn · 4,2 Tr Gỗ · 12,3 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 13.510 |
| 5 | +5% | 10,6 Tr Thức Ăn · 10,6 Tr Gỗ · 31,8 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 22.120 |
Cải Tiến Nghiên Cứu 3
Tăng tốc độ Nghiên Cứu Công Nghệ · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Huấn luyện chuyên sâu 4, Băng bó cấp tốc 4
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 433 N Thức Ăn · 433 N Gỗ · 1,3 Tr Thuốc | 04:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, Huấn luyện chuyên sâu 4 Cấp 1, Băng bó cấp tốc 4 Cấp 1 | 1.820 |
| 2 | +4% | 845 N Thức Ăn · 845 N Gỗ · 2,6 Tr Thuốc | 18:21:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 4.310 |
| 3 | +6% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 6 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 8.110 |
| 4 | +8% | 4,2 Tr Thức Ăn · 4,2 Tr Gỗ · 12,5 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 13.510 |
| 5 | +10% | 10,5 Tr Thức Ăn · 10,5 Tr Gỗ · 31,5 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 22.110 |
Trị liệu Hiệu quả
Giảm Tài Nguyên Tiêu Hao khi Chữa Trị · ở cấp tối đa: +25%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +5% | 442 N Thức Ăn · 442 N Gỗ · 1,3 Tr Thuốc | 04:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, Cải Tiến Nghiên Cứu 3 Cấp 1 | 1.820 |
| 2 | +10% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,7 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 5.110 |
| 3 | +15% | 4,1 Tr Thức Ăn · 4,1 Tr Gỗ · 12,2 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 10.510 |
| 4 | +20% | 10,4 Tr Thức Ăn · 10,4 Tr Gỗ · 31,1 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 19.110 |
| 5 | +25% | 17,3 Tr Thức Ăn · 17,3 Tr Gỗ · 51,9 Tr Thuốc | 18d 18:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 30.130 |
Xây dựng Tốc độ cao 4
Tăng tốc độ xây dựng công trình. · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Trị liệu Hiệu quả
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 615 N Thức Ăn · 615 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15, Trị liệu Hiệu quả Cấp 1 | 2.110 |
| 2 | +4% | 1,6 Tr Thức Ăn · 1,6 Tr Gỗ · 4,5 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 5.420 |
| 3 | +6% | 3,4 Tr Thức Ăn · 3,4 Tr Gỗ · 10,5 Tr Thuốc | 3d 17:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 10.420 |
| 4 | +8% | 7,4 Tr Thức Ăn · 7,4 Tr Gỗ · 22,4 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.720 |
| 5 | +10% | 13,9 Tr Thức Ăn · 13,9 Tr Gỗ · 41,1 Tr Thuốc | 14d 11:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 27.520 |
Mở Rộng Doanh Trại 4
Tăng sức chứa Lính của Doanh Trại; · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 615 N Thức Ăn · 615 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15, Xây dựng Tốc độ cao 4 Cấp 1 | 2.110 |
| 2 | +2% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,6 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 5.430 |
| 3 | +3% | 3,4 Tr Thức Ăn · 3,4 Tr Gỗ · 10,3 Tr Thuốc | 3d 17:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 10.420 |
| 4 | +4% | 7,5 Tr Thức Ăn · 7,5 Tr Gỗ · 22,2 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.710 |
| 5 | +5% | 13,4 Tr Thức Ăn · 13,4 Tr Gỗ · 40,6 Tr Thuốc | 14d 11:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 27.520 |
Sân Huấn Luyện Mở Rộng 4
Tăng số Lính mỗi lần huấn luyện; · ở cấp tối đa: +2,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 604 N Thức Ăn · 604 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15, Xây dựng Tốc độ cao 4 Cấp 1 | 2.110 |
| 2 | +1% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,5 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 5.430 |
| 3 | +1,5% | 3,4 Tr Thức Ăn · 3,4 Tr Gỗ · 10,5 Tr Thuốc | 3d 17:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 10.420 |
| 4 | +2% | 7,6 Tr Thức Ăn · 7,6 Tr Gỗ · 22,8 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.710 |
| 5 | +2,5% | 13,4 Tr Thức Ăn · 13,4 Tr Gỗ · 40,2 Tr Thuốc | 14d 11:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 27.520 |
Bệnh Viện Mở Rộng 4
Sức Chức Bệnh Viện · ở cấp tối đa: +10%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 615 N Thức Ăn · 615 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 09:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15, Xây dựng Tốc độ cao 4 Cấp 1 | 2.120 |
| 2 | +4% | 1,5 Tr Thức Ăn · 1,5 Tr Gỗ · 4,6 Tr Thuốc | 1d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 5.410 |
| 3 | +6% | 3,4 Tr Thức Ăn · 3,4 Tr Gỗ · 10,3 Tr Thuốc | 3d 17:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 10.420 |
| 4 | +8% | 7,5 Tr Thức Ăn · 7,5 Tr Gỗ · 22,2 Tr Thuốc | 7d 22:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.720 |
| 5 | +10% | 13,4 Tr Thức Ăn · 13,4 Tr Gỗ · 40,6 Tr Thuốc | 14d 11:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 27.520 |
Tinh Thông Huấn Luyện 5
Tăng Tốc Huấn Luyện Lính · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Mở Rộng Doanh Trại 4, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 4, Bệnh Viện Mở Rộng 4
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 844 N Thức Ăn · 844 N Gỗ · 2,6 Tr Thuốc | 18:21:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16, Mở Rộng Doanh Trại 4 Cấp 1, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 4 Cấp 1, Bệnh Viện Mở Rộng 4 Cấp 1 | 2.510 |
| 2 | +2% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 5,9 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 6.320 |
| 3 | +3% | 4,2 Tr Thức Ăn · 4,2 Tr Gỗ · 12,5 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 11.720 |
| 4 | +4% | 10,5 Tr Thức Ăn · 10,5 Tr Gỗ · 31,3 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 20.310 |
| 5 | +5% | 17,3 Tr Thức Ăn · 17,3 Tr Gỗ · 51,8 Tr Thuốc | 18d 18:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 31.310 |
Băng Bó Cấp Tốc 5
Tăng Tốc Độ Chữa Trị Lính · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Mở Rộng Doanh Trại 4, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 4, Bệnh Viện Mở Rộng 4
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 861 N Thức Ăn · 861 N Gỗ · 2,5 Tr Thuốc | 18:21:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16, Mở Rộng Doanh Trại 4 Cấp 1, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 4 Cấp 1, Bệnh Viện Mở Rộng 4 Cấp 1 | 2.510 |
| 2 | +2% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 5,9 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 6.310 |
| 3 | +3% | 4,1 Tr Thức Ăn · 4,1 Tr Gỗ · 12,3 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 11.710 |
| 4 | +4% | 10,4 Tr Thức Ăn · 10,4 Tr Gỗ · 31,9 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 20.320 |
| 5 | +5% | 17,1 Tr Thức Ăn · 17,1 Tr Gỗ · 51,8 Tr Thuốc | 18d 18:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 31.310 |
Cải Tiến Nghiên Cứu 4
Tăng tốc độ Nghiên Cứu Công Nghệ · ở cấp tối đa: +20%
Sau: Tinh Thông Huấn Luyện 5, Băng Bó Cấp Tốc 5
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +4% | 852 N Thức Ăn · 852 N Gỗ · 2,6 Tr Thuốc | 18:21:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16, Tinh Thông Huấn Luyện 5 Cấp 1, Băng Bó Cấp Tốc 5 Cấp 1 | 2.520 |
| 2 | +8% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 5,9 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 6.310 |
| 3 | +12% | 4,1 Tr Thức Ăn · 4,1 Tr Gỗ · 12,6 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 11.710 |
| 4 | +16% | 10,4 Tr Thức Ăn · 10,4 Tr Gỗ · 31,2 Tr Thuốc | 11d 02:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 20.320 |
| 5 | +20% | 16,7 Tr Thức Ăn · 16,7 Tr Gỗ · 52 Tr Thuốc | 18d 18:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 31.310 |
Cựu binh chiến trường
Giảm tỷ lệ tử vong của lính phe ta trong PVP. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 2 Tr Thức Ăn · 2 Tr Gỗ · 6 Tr Thuốc | 2d 08:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 17, Cải Tiến Nghiên Cứu 4 Cấp 1 | 3.820 |
| 2 | +2% | 4,2 Tr Thức Ăn · 4,2 Tr Gỗ · 12,4 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 19 | 9.210 |
| 3 | +3% | 10,6 Tr Thức Ăn · 10,6 Tr Gỗ · 31,5 Tr Thuốc | 11d 00:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.820 |
| 4 | +4% | 16,8 Tr Thức Ăn · 16,8 Tr Gỗ · 50,5 Tr Thuốc | 18d 18:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 28.810 |
| 5 | +5% | 36,8 Tr Thức Ăn · 36,8 Tr Gỗ · 109,1 Tr Thuốc | 27d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 44.810 |