Đội 3
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 20, Đội 2 nghiên cứu 25%
Zombie Sát Thủ 3
Sát thương lên Quái của tiểu đội 3 tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 6,1 Tr Thức Ăn · 6,1 Tr Gỗ · 18,8 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 6.710 |
| 2 | +2% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 15.610 |
| 3 | +3% | 15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,9 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 26.110 |
| 4 | +4% | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 61,6 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 38.120 |
| 5 | +5% | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 75,7 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 51.520 |
Tăng Cường Kháng Tính 3
Tiểu đội 3 Tướng giảm sát thương nhận từ Quái. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 18,3 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 6.710 |
| 2 | +2% | 11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 33 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 15.610 |
| 3 | +3% | 15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,2 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 26.110 |
| 4 | +4% | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,4 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 38.120 |
| 5 | +5% | 25,2 Tr Thức Ăn · 25,2 Tr Gỗ · 75,1 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 51.510 |
Đột Kích Đặc Huấn 3
Đội 3 Công Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Zombie Sát Thủ 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 11,1 Tr Thức Ăn · 11,1 Tr Gỗ · 33,1 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Zombie Sát Thủ 3 Cấp 2 | 8.920 |
| 2 | +2% | 15,8 Tr Thức Ăn · 15,8 Tr Gỗ · 46,9 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 19.410 |
| 3 | +3% | 20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 31.420 |
| 4 | +4% | 25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 76 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 44.810 |
| 5 | +5% | 31,3 Tr Thức Ăn · 31,3 Tr Gỗ · 93,8 Tr Thuốc | 33d 19:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 59.820 |
Tập luyện chịu tải 3
Đội 3 Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 11,1 Tr Thức Ăn · 11,1 Tr Gỗ · 34,1 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Tăng Cường Kháng Tính 3 Cấp 2 | 8.910 |
| 2 | +2% | 15,4 Tr Thức Ăn · 15,4 Tr Gỗ · 47 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 19.420 |
| 3 | +3% | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,1 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 31.410 |
| 4 | +4% | 25,4 Tr Thức Ăn · 25,4 Tr Gỗ · 75,7 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 44.810 |
| 5 | +5% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 33d 19:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 59.810 |
Đặc huấn Sinh tồn 3
Đội 3 HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Đột Kích Đặc Huấn 3, Tập luyện chịu tải 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Đột Kích Đặc Huấn 3 Cấp 1, Tập luyện chịu tải 3 Cấp 1 | 8.920 |
| 2 | +2% | 16 Tr Thức Ăn · 16 Tr Gỗ · 47,1 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 19.420 |
| 3 | +3% | 20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,7 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 31.430 |
| 4 | +4% | 25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 44.820 |
| 5 | +5% | 31,8 Tr Thức Ăn · 31,8 Tr Gỗ · 95,7 Tr Thuốc | 33d 19:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 59.810 |
Khai thác Tài nguyên 3
Đội 3 Tăng Tốc Thu Thập · ở cấp tối đa: +20%
Sau: Đặc huấn Sinh tồn 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +4% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 47,5 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Đặc huấn Sinh tồn 3 Cấp 2 | 10.520 |
| 2 | +8% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 62 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 22.520 |
| 3 | +12% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 35.910 |
| 4 | +16% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 94,9 Tr Thuốc | 33d 19:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 50.910 |
| 5 | +20% | 53,8 Tr Thức Ăn · 53,8 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 40d 15:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 70.420 |
Chịu Tải Cao 3
Đội 3 Tăng Tải Trọng · ở cấp tối đa: +15%
Sau: Đặc huấn Sinh tồn 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +3% | 15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,2 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Đặc huấn Sinh tồn 3 Cấp 2 | 10.510 |
| 2 | +6% | 20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 22.510 |
| 3 | +9% | 25,1 Tr Thức Ăn · 25,1 Tr Gỗ · 75,2 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 35.920 |
| 4 | +12% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,5 Tr Thuốc | 33d 19:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 50.920 |
| 5 | +15% | 53,3 Tr Thức Ăn · 53,3 Tr Gỗ · 165,7 Tr Thuốc | 40d 15:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 70.410 |
Thợ săn tiền thưởng 3
Đội 3 tăng Tốc Độ Hành Quân đối với Quái · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Khai thác Tài nguyên 3, Chịu Tải Cao 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Khai thác Tài nguyên 3 Cấp 2, Chịu Tải Cao 3 Cấp 2 | 12.010 |
| 2 | +4% | 25,9 Tr Thức Ăn · 25,9 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 25.410 |
| 3 | +6% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,1 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 40.420 |
| 4 | +8% | 55,3 Tr Thức Ăn · 55,3 Tr Gỗ · 160,1 Tr Thuốc | 40d 15:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 59.910 |
| 5 | +10% | 75,9 Tr Thức Ăn · 75,9 Tr Gỗ · 227,7 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 83.020 |
Chiến thuật chặt đầu 3
Đội 3 tăng Tốc Độ Hành Quân cho Bác sĩ. · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Khai thác Tài nguyên 3, Chịu Tải Cao 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,7 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Khai thác Tài nguyên 3 Cấp 2, Chịu Tải Cao 3 Cấp 2 | 12.020 |
| 2 | +4% | 25 Tr Thức Ăn · 25 Tr Gỗ · 75,9 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 25.410 |
| 3 | +6% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 94,4 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 40.410 |
| 4 | +8% | 55,3 Tr Thức Ăn · 55,3 Tr Gỗ · 160,5 Tr Thuốc | 40d 15:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 59.930 |
| 5 | +10% | 76,6 Tr Thức Ăn · 76,6 Tr Gỗ · 224,8 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 83.020 |
Hành quân thu thập 3
Tăng Tốc Độ Hành Quân của Đội 3 khi đến Điểm Thu Thập. · ở cấp tối đa: +50%
Sau: Khai thác Tài nguyên 3, Chịu Tải Cao 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +10% | 20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 61,9 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Khai thác Tài nguyên 3 Cấp 2, Chịu Tải Cao 3 Cấp 2 | 12.010 |
| 2 | +20% | 25,1 Tr Thức Ăn · 25,1 Tr Gỗ · 76,6 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 25.420 |
| 3 | +30% | 32,3 Tr Thức Ăn · 32,3 Tr Gỗ · 95,8 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 40.420 |
| 4 | +40% | 54,5 Tr Thức Ăn · 54,5 Tr Gỗ · 164,1 Tr Thuốc | 40d 15:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 59.910 |
| 5 | +50% | 74,6 Tr Thức Ăn · 74,6 Tr Gỗ · 228,8 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 83.010 |
Hành Quân Thần Tốc 3
Đội 3 Tốc Độ Hành Quân chung tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thợ săn tiền thưởng 3, Chiến thuật chặt đầu 3, Hành quân thu thập 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,6 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thợ săn tiền thưởng 3 Cấp 1, Chiến thuật chặt đầu 3 Cấp 1, Hành quân thu thập 3 Cấp 1 | 12.030 |
| 2 | +2% | 25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 76,5 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 25.420 |
| 3 | +3% | 32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 95 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 40.420 |
| 4 | +4% | 54,7 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 160,8 Tr Thuốc | 40d 15:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 59.910 |
| 5 | +5% | 77,2 Tr Thức Ăn · 77,2 Tr Gỗ · 232,2 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 83.020 |
Đột Kích Vũ Bão 3
Khi tiểu đội 3 công thành, Công của Tướng tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành Quân Thần Tốc 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 75,2 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành Quân Thần Tốc 3 Cấp 2 | 13.410 |
| 2 | +2% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 28.410 |
| 3 | +3% | 54,9 Tr Thức Ăn · 54,9 Tr Gỗ · 161,6 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 47.910 |
| 4 | +4% | 76,1 Tr Thức Ăn · 76,1 Tr Gỗ · 223,2 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 71.010 |
| 5 | +5% | 99 Tr Thức Ăn · 99 Tr Gỗ · 292,4 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 97.310 |
Phòng Thủ Phản Công 3
Khi tiểu đội 3 thủ thành, Công của Tướng tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành Quân Thần Tốc 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 77,1 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành Quân Thần Tốc 3 Cấp 2 | 13.420 |
| 2 | +2% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 96,3 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 28.410 |
| 3 | +3% | 55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 160,4 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 47.910 |
| 4 | +4% | 74,9 Tr Thức Ăn · 74,9 Tr Gỗ · 229,4 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 71.010 |
| 5 | +5% | 99,4 Tr Thức Ăn · 99,4 Tr Gỗ · 293,2 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 97.320 |
Cảnh giác cao độ 3
Khi tiểu đội 3 công thành, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Đột Kích Vũ Bão 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 1 | 13.420 |
| 2 | +2% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,2 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 28.410 |
| 3 | +3% | 53,6 Tr Thức Ăn · 53,6 Tr Gỗ · 163,9 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 47.920 |
| 4 | +4% | 75,1 Tr Thức Ăn · 75,1 Tr Gỗ · 226,8 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 71.020 |
| 5 | +5% | 99,9 Tr Thức Ăn · 99,9 Tr Gỗ · 295,7 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 97.310 |
Kiên thủ 3
Khi tiểu đội 3 thủ thành, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 75,1 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 1 | 13.420 |
| 2 | +2% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 94,9 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 28.410 |
| 3 | +3% | 55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 164,8 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 47.910 |
| 4 | +4% | 74,9 Tr Thức Ăn · 74,9 Tr Gỗ · 225,4 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 71.020 |
| 5 | +5% | 99,2 Tr Thức Ăn · 99,2 Tr Gỗ · 298,2 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 97.320 |
Dục huyết phấn chiến 3
Khi tiểu đội 3 công thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Cảnh giác cao độ 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 75,7 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 1 | 13.420 |
| 2 | +2% | 32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 95,9 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 28.420 |
| 3 | +3% | 53,2 Tr Thức Ăn · 53,2 Tr Gỗ · 161,9 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 47.910 |
| 4 | +4% | 74,6 Tr Thức Ăn · 74,6 Tr Gỗ · 230,7 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 71.020 |
| 5 | +5% | 98 Tr Thức Ăn · 98 Tr Gỗ · 301 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 97.320 |
Phá phủ trầm châu 3
Khi tiểu đội 3 thủ thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Kiên thủ 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,2 Tr Thuốc | 27d 21:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Kiên thủ 3 Cấp 1 | 13.430 |
| 2 | +2% | 31,8 Tr Thức Ăn · 31,8 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 28.420 |
| 3 | +3% | 53,9 Tr Thức Ăn · 53,9 Tr Gỗ · 164,1 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 47.920 |
| 4 | +4% | 76,8 Tr Thức Ăn · 76,8 Tr Gỗ · 226,2 Tr Thuốc | 48d 17:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 71.020 |
| 5 | +5% | 100,4 Tr Thức Ăn · 100,4 Tr Gỗ · 298,4 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 97.310 |
ST Vật Lý Tinh Thông 3
ST Vật Lý của Tướng tiểu đội 3 tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Dục huyết phấn chiến 3, Phá phủ trầm châu 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 2, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 2 | 15.010 |
| 2 | +2% | 53,4 Tr Thức Ăn · 53,4 Tr Gỗ · 161,7 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 34.520 |
| 3 | +3% | 76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 223,5 Tr Thuốc | 48d 03:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 57.610 |
| 4 | +4% | 98,7 Tr Thức Ăn · 98,7 Tr Gỗ · 294 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 83.920 |
| 5 | +5% | 139 Tr Thức Ăn · 139 Tr Gỗ · 420,3 Tr Thuốc | 70d 03:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 115.110 |
ST Năng Lượng Tinh Thông 3
ST Năng Lượng của Tướng tiểu đội 3 tăng. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 33d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, ST Vật Lý Tinh Thông 3 Cấp 2 | 15.010 |
| 2 | +2% | 55,3 Tr Thức Ăn · 55,3 Tr Gỗ · 160,5 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 34.520 |
| 3 | +3% | 75,9 Tr Thức Ăn · 75,9 Tr Gỗ · 227,6 Tr Thuốc | 48d 03:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 57.620 |
| 4 | +4% | 99,9 Tr Thức Ăn · 99,9 Tr Gỗ · 295,3 Tr Thuốc | 58d 10:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 83.920 |
| 5 | +5% | 140,2 Tr Thức Ăn · 140,2 Tr Gỗ · 421,8 Tr Thuốc | 70d 03:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 115.110 |
Đòn Chí Mạng 3
Khi Tướng trong Đội chiến đấu PvP, tỷ lệ tử vong của Lính địch tăng lên · ở cấp tối đa: +5%
Sau: ST Năng Lượng Tinh Thông 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 53,5 Tr Thức Ăn · 53,5 Tr Gỗ · 160,7 Tr Thuốc | 40d 03:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, ST Năng Lượng Tinh Thông 3 Cấp 2 | 19.510 |
| 2 | +2% | 75,1 Tr Thức Ăn · 75,1 Tr Gỗ · 226,6 Tr Thuốc | 48d 03:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 42.620 |
| 3 | +3% | 100,6 Tr Thức Ăn · 100,6 Tr Gỗ · 294 Tr Thuốc | 57d 20:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 68.920 |
| 4 | +4% | 138,3 Tr Thức Ăn · 138,3 Tr Gỗ · 418,6 Tr Thuốc | 70d 03:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 100.120 |
| 5 | +5% | 192,7 Tr Thức Ăn · 192,7 Tr Gỗ · 591,9 Tr Thuốc | 84d 03:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 136.910 |