Chuyên Tinh Thuật Sĩ
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 30, Đội Quân Tinh Nhuệ nghiên cứu 80%
Thuật Sĩ-HP 1
HP tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +2,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,25% | 13 Tr Thức Ăn · 39 Tr Gỗ · 13 Tr Thuốc | 12d 18:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 3.800 |
| 2 | +0,5% | 13 Tr Thức Ăn · 39 Tr Gỗ · 13 Tr Thuốc | 12d 18:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 7.600 |
| 3 | +0,75% | 18,2 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 18,2 Tr Thuốc | 15d 07:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 12.100 |
| 4 | +1% | 18,2 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 18,2 Tr Thuốc | 15d 07:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 16.570 |
| 5 | +1,25% | 23,7 Tr Thức Ăn · 71,1 Tr Gỗ · 23,7 Tr Thuốc | 18d 08:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 21.730 |
| 6 | +1,5% | 23,7 Tr Thức Ăn · 71,1 Tr Gỗ · 23,7 Tr Thuốc | 18d 08:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 26.830 |
| 7 | +1,75% | 33,2 Tr Thức Ăn · 99,5 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 22d 00:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 32.900 |
| 8 | +2% | 33,2 Tr Thức Ăn · 99,5 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 22d 00:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 38.930 |
| 9 | +2,25% | 46,4 Tr Thức Ăn · 139,3 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 26d 10:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 46.100 |
| 10 | +2,5% | 46,4 Tr Thức Ăn · 139,3 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 26d 10:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 53.270 |
Thuật Sĩ-Công 1
Công tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +2,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,25% | 13 Tr Thức Ăn · 39 Tr Gỗ · 13 Tr Thuốc | 12d 18:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 3.800 |
| 2 | +0,5% | 13 Tr Thức Ăn · 39 Tr Gỗ · 13 Tr Thuốc | 12d 18:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 7.600 |
| 3 | +0,75% | 18,2 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 18,2 Tr Thuốc | 15d 07:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 12.100 |
| 4 | +1% | 18,2 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 18,2 Tr Thuốc | 15d 07:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 16.570 |
| 5 | +1,25% | 23,7 Tr Thức Ăn · 71,1 Tr Gỗ · 23,7 Tr Thuốc | 18d 08:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 21.730 |
| 6 | +1,5% | 23,7 Tr Thức Ăn · 71,1 Tr Gỗ · 23,7 Tr Thuốc | 18d 08:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 26.830 |
| 7 | +1,75% | 33,2 Tr Thức Ăn · 99,5 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 22d 00:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 32.900 |
| 8 | +2% | 33,2 Tr Thức Ăn · 99,5 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 22d 00:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 38.930 |
| 9 | +2,25% | 46,4 Tr Thức Ăn · 139,3 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 26d 10:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 46.100 |
| 10 | +2,5% | 46,4 Tr Thức Ăn · 139,3 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 26d 10:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 53.270 |
Thuật Sĩ-Thủ 1
Thủ tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +2,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,25% | 13 Tr Thức Ăn · 39 Tr Gỗ · 13 Tr Thuốc | 12d 18:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 3.800 |
| 2 | +0,5% | 13 Tr Thức Ăn · 39 Tr Gỗ · 13 Tr Thuốc | 12d 18:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 7.600 |
| 3 | +0,75% | 18,2 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 18,2 Tr Thuốc | 15d 07:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 12.100 |
| 4 | +1% | 18,2 Tr Thức Ăn · 54,7 Tr Gỗ · 18,2 Tr Thuốc | 15d 07:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 16.570 |
| 5 | +1,25% | 23,7 Tr Thức Ăn · 71,1 Tr Gỗ · 23,7 Tr Thuốc | 18d 08:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 21.730 |
| 6 | +1,5% | 23,7 Tr Thức Ăn · 71,1 Tr Gỗ · 23,7 Tr Thuốc | 18d 08:50:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 26.830 |
| 7 | +1,75% | 33,2 Tr Thức Ăn · 99,5 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 22d 00:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 32.900 |
| 8 | +2% | 33,2 Tr Thức Ăn · 99,5 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 22d 00:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 38.930 |
| 9 | +2,25% | 46,4 Tr Thức Ăn · 139,3 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 26d 10:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 46.100 |
| 10 | +2,5% | 46,4 Tr Thức Ăn · 139,3 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 26d 10:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 53.270 |
Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, HP Tướng Thuật Sĩ của toàn đội được tăng lên · ở cấp tối đa: +1%
Sau: Thuật Sĩ-HP 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 1 | 7.600 |
| 2 | +0,2% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 2 | 15.200 |
| 3 | +0,3% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 3 | 24.200 |
| 4 | +0,4% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 4 | 33.130 |
| 5 | +0,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 5 | 43.470 |
| 6 | +0,6% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 6 | 53.670 |
| 7 | +0,7% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 7 | 65.800 |
| 8 | +0,8% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 8 | 77.870 |
| 9 | +0,9% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 9 | 92.200 |
| 10 | +1% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 10 | 106.530 |
Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, Công Tướng Thuật Sĩ của toàn đội được tăng lên · ở cấp tối đa: +1%
Sau: Thuật Sĩ-Công 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 1 | 7.600 |
| 2 | +0,2% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 2 | 15.200 |
| 3 | +0,3% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 3 | 24.200 |
| 4 | +0,4% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 4 | 33.130 |
| 5 | +0,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 5 | 43.470 |
| 6 | +0,6% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 6 | 53.670 |
| 7 | +0,7% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 7 | 65.800 |
| 8 | +0,8% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 8 | 77.870 |
| 9 | +0,9% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 9 | 92.200 |
| 10 | +1% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 10 | 106.530 |
Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, Thủ Tướng Thuật Sĩ của toàn đội được tăng lên · ở cấp tối đa: +1%
Sau: Thuật Sĩ-Thủ 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 1 | 7.600 |
| 2 | +0,2% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 2 | 15.200 |
| 3 | +0,3% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 3 | 24.200 |
| 4 | +0,4% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 4 | 33.130 |
| 5 | +0,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 5 | 43.470 |
| 6 | +0,6% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 6 | 53.670 |
| 7 | +0,7% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 7 | 65.800 |
| 8 | +0,8% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 8 | 77.870 |
| 9 | +0,9% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 9 | 92.200 |
| 10 | +1% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 10 | 106.530 |
Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, sát thương gây ra của toàn bộ Tướng Thuật Sĩ trong đội đều được tăng lên · ở cấp tối đa: +0,5%
Sau: Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 2, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 2, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 2 | 11.400 |
| 2 | +0,2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 4, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 4, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 4 | 24.900 |
| 3 | +0,3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 6, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 6, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 6 | 40.300 |
| 4 | +0,4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 8, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 8, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 8 | 58.500 |
| 5 | +0,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 1 Cấp 10, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 1 Cấp 10, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 1 Cấp 10 | 79.900 |
Thuật Sĩ-Lượng Lính 1
Tăng Lượng Lính Tướng Thuật Sĩ · ở cấp tối đa: +10
Sau: Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2 | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +4 | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 2 | 24.900 |
| 3 | +6 | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 3 | 40.300 |
| 4 | +8 | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 4 | 58.500 |
| 5 | +10 | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 5 | 79.900 |
Thuật Sĩ-HP 2
HP tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 1 | 7.600 |
| 2 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 1 | 15.200 |
| 3 | +1,5% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 2 | 24.200 |
| 4 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 2 | 33.130 |
| 5 | +2,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 3 | 43.470 |
| 6 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 3 | 53.670 |
| 7 | +3,5% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 4 | 65.800 |
| 8 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 4 | 77.870 |
| 9 | +4,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 5 | 92.200 |
| 10 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 5 | 106.530 |
Thuật Sĩ-Công 2
Công tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 1 | 7.600 |
| 2 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 1 | 15.200 |
| 3 | +1,5% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 2 | 24.200 |
| 4 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 2 | 33.130 |
| 5 | +2,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 3 | 43.470 |
| 6 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 3 | 53.670 |
| 7 | +3,5% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 4 | 65.800 |
| 8 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 4 | 77.870 |
| 9 | +4,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 5 | 92.200 |
| 10 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 5 | 106.530 |
Thuật Sĩ-Thủ 2
Thủ tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 1 | 7.600 |
| 2 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 1 | 15.200 |
| 3 | +1,5% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 2 | 24.200 |
| 4 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 2 | 33.130 |
| 5 | +2,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 3 | 43.470 |
| 6 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 3 | 53.670 |
| 7 | +3,5% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 4 | 65.800 |
| 8 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 4 | 77.870 |
| 9 | +4,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 5 | 92.200 |
| 10 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 1 Cấp 5 | 106.530 |
Thuật Sĩ-Sát Thương 1
Tăng ST do Tướng Thuật Sĩ gây ra · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thuật Sĩ-HP 2, Thuật Sĩ-Công 2, Thuật Sĩ-Thủ 2
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 2, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 2, Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 2 | 11.400 |
| 2 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 4, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 4, Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 4 | 24.900 |
| 3 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 6, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 6, Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 6 | 40.300 |
| 4 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 8, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 8, Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 8 | 58.500 |
| 5 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 10, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 10, Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 10 | 79.900 |
Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1
Tướng Thuật Sĩ nhận thêm Giảm ST trong chiến đấu · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 1 | 22.800 |
| 3 | +1,5% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 2 | 36.300 |
| 4 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 2 | 49.700 |
| 5 | +2,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 3 | 65.200 |
| 6 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 3 | 80.500 |
| 7 | +3,5% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 4 | 98.700 |
| 8 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 4 | 116.800 |
| 9 | +4,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 5 | 138.300 |
| 10 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Sát Thương 1 Cấp 5 | 159.800 |
Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, HP Tướng Thuật Sĩ của toàn đội được tăng lên · ở cấp tối đa: +2%
Sau: Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,2% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1 Cấp 1 | 15.200 |
| 2 | +0,4% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 30.400 |
| 3 | +0,6% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 48.400 |
| 4 | +0,8% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 66.270 |
| 5 | +1% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 86.930 |
| 6 | +1,2% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 107.330 |
| 7 | +1,4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 131.600 |
| 8 | +1,6% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 155.730 |
| 9 | +1,8% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 184.400 |
| 10 | +2% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 213.070 |
Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, Công Tướng Thuật Sĩ của toàn đội được tăng lên · ở cấp tối đa: +2%
Sau: Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,2% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1 Cấp 1 | 15.200 |
| 2 | +0,4% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 30.400 |
| 3 | +0,6% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 48.400 |
| 4 | +0,8% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 66.270 |
| 5 | +1% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 86.930 |
| 6 | +1,2% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 107.330 |
| 7 | +1,4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 131.600 |
| 8 | +1,6% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 155.730 |
| 9 | +1,8% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 184.400 |
| 10 | +2% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 213.070 |
Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, Thủ Tướng Thuật Sĩ của toàn đội được tăng lên · ở cấp tối đa: +2%
Sau: Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,2% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 1 Cấp 1 | 15.200 |
| 2 | +0,4% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 30.400 |
| 3 | +0,6% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 48.400 |
| 4 | +0,8% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 66.270 |
| 5 | +1% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 86.930 |
| 6 | +1,2% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 107.330 |
| 7 | +1,4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 131.600 |
| 8 | +1,6% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 155.730 |
| 9 | +1,8% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 184.400 |
| 10 | +2% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30 | 213.070 |
Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2
Trong chiến đấu, mỗi khi Ra Trận một Tướng Thuật Sĩ, sát thương gây ra của toàn bộ Tướng Thuật Sĩ trong đội đều được tăng lên · ở cấp tối đa: +1,5%
Sau: Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,3% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 2, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 2, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 2 | 11.400 |
| 2 | +0,6% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 4, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 4, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 4 | 24.900 |
| 3 | +0,9% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 6, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 6, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 6 | 40.300 |
| 4 | +1,2% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 8, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 8, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 8 | 58.500 |
| 5 | +1,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-HP 2 Cấp 10, Liên Kết Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 10, Liên Kết Thuật Sĩ-Thủ 2 Cấp 10 | 79.900 |
Thuật Sĩ-Lượng Lính 2
Tăng Lượng Lính Tướng Thuật Sĩ · ở cấp tối đa: +10
Sau: Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2 | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +4 | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2 Cấp 2 | 24.900 |
| 3 | +6 | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2 Cấp 3 | 40.300 |
| 4 | +8 | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2 Cấp 4 | 58.500 |
| 5 | +10 | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Liên Kết Thuật Sĩ-Sát Thương 2 Cấp 5 | 79.900 |
Thuật Sĩ-HP 3
HP tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +7,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,75% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +1,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 1 | 22.800 |
| 3 | +2,25% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 2 | 36.300 |
| 4 | +3% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 2 | 49.700 |
| 5 | +3,75% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 3 | 65.200 |
| 6 | +4,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 3 | 80.500 |
| 7 | +5,25% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 4 | 98.700 |
| 8 | +6% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 4 | 116.800 |
| 9 | +6,75% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 5 | 138.300 |
| 10 | +7,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 5 | 159.800 |
Thuật Sĩ-Công 3
Công tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +7,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,75% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +1,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 1 | 22.800 |
| 3 | +2,25% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 2 | 36.300 |
| 4 | +3% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 2 | 49.700 |
| 5 | +3,75% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 3 | 65.200 |
| 6 | +4,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 3 | 80.500 |
| 7 | +5,25% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 4 | 98.700 |
| 8 | +6% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 4 | 116.800 |
| 9 | +6,75% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 5 | 138.300 |
| 10 | +7,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 5 | 159.800 |
Thuật Sĩ-Thủ 3
Thủ tướng Thuật Sĩ tăng · ở cấp tối đa: +7,5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,75% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +1,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 1 | 22.800 |
| 3 | +2,25% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 2 | 36.300 |
| 4 | +3% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 2 | 49.700 |
| 5 | +3,75% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 3 | 65.200 |
| 6 | +4,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 3 | 80.500 |
| 7 | +5,25% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 4 | 98.700 |
| 8 | +6% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 4 | 116.800 |
| 9 | +6,75% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 5 | 138.300 |
| 10 | +7,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Lượng Lính 2 Cấp 5 | 159.800 |
Thuật Sĩ-Công 2
Tăng ST do Tướng Thuật Sĩ gây ra · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thuật Sĩ-HP 3, Thuật Sĩ-Công 3, Thuật Sĩ-Thủ 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 3 Cấp 2, Thuật Sĩ-Công 3 Cấp 2, Thuật Sĩ-Thủ 3 Cấp 2 | 11.400 |
| 2 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 3 Cấp 4, Thuật Sĩ-Công 3 Cấp 4, Thuật Sĩ-Thủ 3 Cấp 4 | 24.900 |
| 3 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 3 Cấp 6, Thuật Sĩ-Công 3 Cấp 6, Thuật Sĩ-Thủ 3 Cấp 6 | 40.300 |
| 4 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 3 Cấp 8, Thuật Sĩ-Công 3 Cấp 8, Thuật Sĩ-Thủ 3 Cấp 8 | 58.500 |
| 5 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-HP 3 Cấp 10, Thuật Sĩ-Công 3 Cấp 10, Thuật Sĩ-Thủ 3 Cấp 10 | 79.900 |
Thuật Sĩ-Phòng Hộ Tối Thượng 2
Tướng Thuật Sĩ nhận thêm Giảm ST trong chiến đấu · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thuật Sĩ-Công 2
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 1 | 11.400 |
| 2 | +1% | 21,7 Tr Thức Ăn · 65,1 Tr Gỗ · 21,7 Tr Thuốc | 15d 22:35:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 1 | 22.800 |
| 3 | +1,5% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 2 | 36.300 |
| 4 | +2% | 30,4 Tr Thức Ăn · 91,1 Tr Gỗ · 30,4 Tr Thuốc | 19d 03:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 2 | 49.700 |
| 5 | +2,5% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 3 | 65.200 |
| 6 | +3% | 39,5 Tr Thức Ăn · 118,4 Tr Gỗ · 39,5 Tr Thuốc | 22d 22:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 3 | 80.500 |
| 7 | +3,5% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 4 | 98.700 |
| 8 | +4% | 55,3 Tr Thức Ăn · 165,8 Tr Gỗ · 55,3 Tr Thuốc | 27d 13:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 4 | 116.800 |
| 9 | +4,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 5 | 138.300 |
| 10 | +5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 232,2 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 33d 01:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 30, Thuật Sĩ-Công 2 Cấp 5 | 159.800 |