Chiến thuật tấn công

Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 21, Đội Quân Tinh Nhuệ nghiên cứu 40%

Quyết chiến đẫm máu 1

Khi đấu PVP và là phe tấn công, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+0,5%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 218.920
2+1%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 2117.820
3+1,5%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 2126.720
4+2%15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 46,2 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2237.220
5+2,5%15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 46,2 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2247.710
6+3%15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 46,2 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2258.220
7+3,5%20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2370.210
8+4%20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2382.230
9+4,5%20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2394.220
10+5%20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23106.220

Đột kích Tấn mãnh 1

Khi đấu PVP và là phe tấn công, Công của tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+0,5%11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 218.920
2+1%11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 2117.810
3+1,5%11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 2126.720
4+2%15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,7 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2237.210
5+2,5%15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,7 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2247.710
6+3%15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,7 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2258.220
7+3,5%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2370.220
8+4%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2382.220
9+4,5%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2394.220
10+5%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23106.230

Cảnh giác cao độ 1

Khi đấu PVP và là phe tấn công, Thủ của tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+0,5%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 218.920
2+1%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 2117.810
3+1,5%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 2126.710
4+2%15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 48 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2237.210
5+2,5%15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 48 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2247.730
6+3%15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 48 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 2258.230
7+3,5%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2370.220
8+4%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2382.220
9+4,5%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2394.210
10+5%20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23106.220

Chịu Tải Cao 1

Tăng Tải trọng Lính · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Quyết chiến đẫm máu 1, Đột kích Tấn mãnh 1, Cảnh giác cao độ 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34,1 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 21, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 1, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 1, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 18.920
2+2%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34,1 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 21, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 2, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 2, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 217.810
3+3%11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34,1 Tr Thuốc3d 22:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 21, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 3, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 3, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 326.720
4+4%15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47,8 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 22, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 4, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 4, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 437.220
5+5%15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47,8 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 22, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 5, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 5, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 547.710
6+6%15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47,8 Tr Thuốc5d 13:20:00Phòng nghiên cứu Cấp 22, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 6, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 6, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 658.220
7+7%20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 7, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 7, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 770.230
8+8%20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 8, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 8, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 882.220
9+9%20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 9, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 9, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 994.220
10+10%20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 07:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 10, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 10, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 10106.220

Sân Huấn Luyện Mở Rộng 1

Tăng số Lính mỗi lần huấn luyện; · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Chịu Tải Cao 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Chịu Tải Cao 1 Cấp 1012.010
2+2%20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2324.010
3+3%20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2336.010
4+4%25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 76,9 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2449.420
5+5%25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 76,9 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2462.810
6+6%25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 76,9 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2476.220
7+7%32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 95,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2591.220
8+8%32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 95,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25106.210
9+9%32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 95,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25121.220
10+10%32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 95,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25136.210

Tinh Thông Huấn Luyện 1

Tăng Tốc Huấn Luyện Lính · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Chịu Tải Cao 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Chịu Tải Cao 1 Cấp 1012.010
2+2%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2324.020
3+3%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2336.010
4+4%25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 75,9 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2449.420
5+5%25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 75,9 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2462.810
6+6%25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 75,9 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2476.220
7+7%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2591.210
8+8%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25106.220
9+9%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25121.210
10+10%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,6 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25136.210

Thêm Doanh Trại

Giới hạn Số lượng Doanh Trại · ở cấp tối đa: +1

Sau: Sân Huấn Luyện Mở Rộng 1, Tinh Thông Huấn Luyện 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+120,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Sân Huấn Luyện Mở Rộng 1 Cấp 1, Tinh Thông Huấn Luyện 1 Cấp 112.020

Dục Huyết Phấn Chiến 2

Khi đấu PVP và là phe tấn công, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Thêm Doanh Trại

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Thêm Doanh Trại Cấp 112.030
2+2%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2324.020
3+3%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2336.010
4+4%25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,2 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2449.420
5+5%25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,2 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2462.820
6+6%25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,2 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2476.210
7+7%32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2591.210
8+8%32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25106.220
9+9%32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25121.220
10+10%32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25136.220

Đột Kích Chớp Nhoáng 2

Khi đấu PVP và là phe tấn công, Công của tướng tăng · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Thêm Doanh Trại

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,7 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Thêm Doanh Trại Cấp 112.020
2+2%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,7 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2324.010
3+3%20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 60,7 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2336.010
4+4%26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2449.420
5+5%26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2462.820
6+6%26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2476.220
7+7%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 96,2 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2591.220
8+8%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 96,2 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25106.210
9+9%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 96,2 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25121.220
10+10%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 96,2 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25136.210

Cảnh Giác Cao Độ 2

Khi đấu PVP và là phe tấn công, Thủ của tướng tăng · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Thêm Doanh Trại

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 23, Thêm Doanh Trại Cấp 112.020
2+2%20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2324.020
3+3%20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc7d 03:40:00Phòng nghiên cứu Cấp 2336.020
4+4%26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,7 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2449.420
5+5%26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,7 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2462.820
6+6%26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 76,7 Tr Thuốc9d 09:16:40Phòng nghiên cứu Cấp 2476.220
7+7%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2591.210
8+8%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25106.210
9+9%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25121.210
10+10%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc11d 09:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 25136.210

Doanh Trại mở rộng

Tăng sức chứa Lính của Doanh Trại; · ở cấp tối đa: +10%

Sau: Dục Huyết Phấn Chiến 2, Đột Kích Chớp Nhoáng 2, Cảnh Giác Cao Độ 2

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1%25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,6 Tr Thuốc9d 07:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 24, Dục Huyết Phấn Chiến 2 Cấp 6, Đột Kích Chớp Nhoáng 2 Cấp 6, Cảnh Giác Cao Độ 2 Cấp 613.410
2+2%25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,6 Tr Thuốc9d 07:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2426.820
3+3%25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,6 Tr Thuốc9d 07:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2440.210
4+4%32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 95,5 Tr Thuốc11d 06:33:20Phòng nghiên cứu Cấp 2555.210
5+5%32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 95,5 Tr Thuốc11d 06:33:20Phòng nghiên cứu Cấp 2570.210
6+6%32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 95,5 Tr Thuốc11d 06:33:20Phòng nghiên cứu Cấp 2585.220
7+7%54,4 Tr Thức Ăn · 54,4 Tr Gỗ · 162 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26104.710
8+8%54,4 Tr Thức Ăn · 54,4 Tr Gỗ · 162 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26124.220
9+9%54,4 Tr Thức Ăn · 54,4 Tr Gỗ · 162 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26143.730
10+10%54,4 Tr Thức Ăn · 54,4 Tr Gỗ · 162 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26163.210

Hành quân Cực tốc 1

Tăng Tốc Độ Hành Quân Chung · ở cấp tối đa: +5%

Sau: Doanh Trại mở rộng

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+0,5%25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc9d 07:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 24, Doanh Trại mở rộng Cấp 113.410
2+1%25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc9d 07:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2426.820
3+1,5%25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc9d 07:03:20Phòng nghiên cứu Cấp 2440.210
4+2%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc11d 06:33:20Phòng nghiên cứu Cấp 2555.210
5+2,5%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc11d 06:33:20Phòng nghiên cứu Cấp 2570.210
6+3%32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc11d 06:33:20Phòng nghiên cứu Cấp 2585.210
7+3,5%53,6 Tr Thức Ăn · 53,6 Tr Gỗ · 162,9 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26104.710
8+4%53,6 Tr Thức Ăn · 53,6 Tr Gỗ · 162,9 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26124.220
9+4,5%53,6 Tr Thức Ăn · 53,6 Tr Gỗ · 162,9 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26143.730
10+5%53,6 Tr Thức Ăn · 53,6 Tr Gỗ · 162,9 Tr Thuốc13d 15:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 26163.210

Dục huyết phấn chiến 3

Khi đấu PVP và là phe tấn công, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +15%

Sau: Hành quân Cực tốc 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1,5%31,6 Tr Thức Ăn · 31,6 Tr Gỗ · 97,5 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 25, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 615.010
2+3%31,6 Tr Thức Ăn · 31,6 Tr Gỗ · 97,5 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 2530.020
3+4,5%31,6 Tr Thức Ăn · 31,6 Tr Gỗ · 97,5 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 2545.010
4+6%54,8 Tr Thức Ăn · 54,8 Tr Gỗ · 161 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2664.510
5+7,5%54,8 Tr Thức Ăn · 54,8 Tr Gỗ · 161 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2684.010
6+9%54,8 Tr Thức Ăn · 54,8 Tr Gỗ · 161 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 26103.520
7+10,5%75,9 Tr Thức Ăn · 75,9 Tr Gỗ · 232 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27126.620
8+12%75,9 Tr Thức Ăn · 75,9 Tr Gỗ · 232 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27149.710
9+13,5%75,9 Tr Thức Ăn · 75,9 Tr Gỗ · 232 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27172.810
10+15%75,9 Tr Thức Ăn · 75,9 Tr Gỗ · 232 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27195.920

Đột Kích Vũ Bão 3

Khi đấu PVP và là phe tấn công, Công của tướng tăng · ở cấp tối đa: +15%

Sau: Hành quân Cực tốc 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1,5%31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 25, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 615.020
2+3%31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 2530.010
3+4,5%31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 2545.020
4+6%55,3 Tr Thức Ăn · 55,3 Tr Gỗ · 165,7 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2664.520
5+7,5%55,3 Tr Thức Ăn · 55,3 Tr Gỗ · 165,7 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2684.020
6+9%55,3 Tr Thức Ăn · 55,3 Tr Gỗ · 165,7 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 26103.520
7+10,5%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 229,6 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27126.620
8+12%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 229,6 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27149.710
9+13,5%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 229,6 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27172.810
10+15%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 229,6 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27195.910

Cảnh giác cao độ 3

Khi đấu PVP và là phe tấn công, Thủ của tướng tăng · ở cấp tối đa: +15%

Sau: Hành quân Cực tốc 1

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+1,5%31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96,9 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 25, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 615.010
2+3%31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96,9 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 2530.010
3+4,5%31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96,9 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 2545.020
4+6%53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 164,2 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2664.520
5+7,5%53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 164,2 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 2684.020
6+9%53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 164,2 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 26103.510
7+10,5%77,2 Tr Thức Ăn · 77,2 Tr Gỗ · 228 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27126.620
8+12%77,2 Tr Thức Ăn · 77,2 Tr Gỗ · 228 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27149.720
9+13,5%77,2 Tr Thức Ăn · 77,2 Tr Gỗ · 228 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27172.820
10+15%77,2 Tr Thức Ăn · 77,2 Tr Gỗ · 228 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27195.910

Đòn chí mạng 1

Tăng tỷ lệ tiêu diệt lính địch trong PVP. · ở cấp tối đa: +5%

Sau: Dục huyết phấn chiến 3, Đột Kích Vũ Bão 3, Cảnh giác cao độ 3

CấpGia tăngChi phíThời gianĐiều kiệnLực chiến
1+0,5%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 25, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 1, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 1, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 115.020
2+1%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 25, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 2, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 2, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 230.010
3+1,5%31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc11d 03:46:40Phòng nghiên cứu Cấp 25, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 3, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 3, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 345.010
4+2%55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 161,1 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 26, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 4, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 4, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 464.510
5+2,5%55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 161,1 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 26, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 5, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 5, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 584.010
6+3%55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 161,1 Tr Thuốc13d 13:00:00Phòng nghiên cứu Cấp 26, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 6, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 6, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 6103.520
7+3,5%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 224,5 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 7, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 7, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 7126.620
8+4%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 224,5 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 8, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 8, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 8149.710
9+4,5%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 224,5 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 9, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 9, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 9172.810
10+5%76,7 Tr Thức Ăn · 76,7 Tr Gỗ · 224,5 Tr Thuốc16d 10:26:40Phòng nghiên cứu Cấp 27, Dục huyết phấn chiến 3 Cấp 10, Đột Kích Vũ Bão 3 Cấp 10, Cảnh giác cao độ 3 Cấp 10195.920