Chiến thuật phòng thủ
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 21, Đội Quân Tinh Nhuệ nghiên cứu 40%
Phá phủ trầm chu 1
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 11,2 Tr Thức Ăn · 11,2 Tr Gỗ · 33,4 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 8.920 |
| 2 | +1% | 11,2 Tr Thức Ăn · 11,2 Tr Gỗ · 33,4 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.820 |
| 3 | +1,5% | 11,2 Tr Thức Ăn · 11,2 Tr Gỗ · 33,4 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 26.720 |
| 4 | +2% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 37.210 |
| 5 | +2,5% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 47.720 |
| 6 | +3% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 58.210 |
| 7 | +3,5% | 20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 70.210 |
| 8 | +4% | 20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 82.220 |
| 9 | +4,5% | 20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 94.210 |
| 10 | +5% | 20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 60,4 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 106.220 |
Phòng thủ Phản công 1
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, Công Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 8.920 |
| 2 | +1% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.820 |
| 3 | +1,5% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,2 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 26.720 |
| 4 | +2% | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47,5 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 37.220 |
| 5 | +2,5% | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47,5 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 47.720 |
| 6 | +3% | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47,5 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 58.220 |
| 7 | +3,5% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 70.210 |
| 8 | +4% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 82.220 |
| 9 | +4,5% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 94.230 |
| 10 | +5% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,3 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 106.210 |
Thế kiên thủ 1
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,3 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 20 | 8.910 |
| 2 | +1% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,3 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 17.820 |
| 3 | +1,5% | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,3 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 26.720 |
| 4 | +2% | 15,5 Tr Thức Ăn · 15,5 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 37.220 |
| 5 | +2,5% | 15,5 Tr Thức Ăn · 15,5 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 47.720 |
| 6 | +3% | 15,5 Tr Thức Ăn · 15,5 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 58.220 |
| 7 | +3,5% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 70.210 |
| 8 | +4% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 82.220 |
| 9 | +4,5% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 94.210 |
| 10 | +5% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 106.210 |
Thêm Bệnh Viện
Bệnh Viện Số lượng tối đa · ở cấp tối đa: +1
Sau: Phá phủ trầm chu 1, Phòng thủ Phản công 1, Thế kiên thủ 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1 | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 18,6 Tr Thuốc | 2d 19:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 20, Phá phủ trầm chu 1 Cấp 1, Phòng thủ Phản công 1 Cấp 1, Thế kiên thủ 1 Cấp 1 | 6.720 |
Bệnh Viện Mở Rộng 1
Sức Chức Bệnh Viện · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thêm Bệnh Viện
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,8 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 20, Thêm Bệnh Viện Cấp 1 | 12.020 |
| 2 | +2% | 20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,8 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 24.020 |
| 3 | +3% | 20,7 Tr Thức Ăn · 20,7 Tr Gỗ · 60,8 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 36.010 |
| 4 | +4% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77,7 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 49.420 |
| 5 | +5% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77,7 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 62.820 |
| 6 | +6% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77,7 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 76.220 |
| 7 | +7% | 32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 91.210 |
| 8 | +8% | 32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 106.220 |
| 9 | +9% | 32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 121.210 |
| 10 | +10% | 32,1 Tr Thức Ăn · 32,1 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 136.210 |
Trị liệu Hiệu quả
Giảm Tài Nguyên Tiêu Hao khi Chữa Trị · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thêm Bệnh Viện
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 60,9 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 20, Thêm Bệnh Viện Cấp 1 | 12.010 |
| 2 | +2% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 60,9 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 24.020 |
| 3 | +3% | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 60,9 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 21 | 36.010 |
| 4 | +4% | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 49.420 |
| 5 | +5% | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 62.820 |
| 6 | +6% | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 22 | 76.230 |
| 7 | +7% | 31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 91.210 |
| 8 | +8% | 31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 106.220 |
| 9 | +9% | 31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 121.210 |
| 10 | +10% | 31,9 Tr Thức Ăn · 31,9 Tr Gỗ · 96 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 136.220 |
Công sự phòng thủ
Giảm tỷ lệ lính tử vong trong Doanh Trại khi thành của bạn bị công phá. · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Bệnh Viện Mở Rộng 1, Trị liệu Hiệu quả
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 11 Tr Thức Ăn · 11 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 23, Bệnh Viện Mở Rộng 1 Cấp 6, Trị liệu Hiệu quả Cấp 6 | 8.910 |
| 2 | +2% | 11 Tr Thức Ăn · 11 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 17.810 |
| 3 | +3% | 11 Tr Thức Ăn · 11 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 3d 22:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 26.720 |
| 4 | +4% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,8 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 37.220 |
| 5 | +5% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,8 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 47.710 |
| 6 | +6% | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,8 Tr Thuốc | 5d 13:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 58.210 |
| 7 | +7% | 20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 70.210 |
| 8 | +8% | 20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 82.210 |
| 9 | +9% | 20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 94.210 |
| 10 | +10% | 20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 60,6 Tr Thuốc | 7d 07:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 106.210 |
Phá Phủ Trầm Chu 2
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Công sự phòng thủ
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 61 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23, Công sự phòng thủ Cấp 1 | 12.020 |
| 2 | +2% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 61 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 24.020 |
| 3 | +3% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 61 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 36.010 |
| 4 | +4% | 25,2 Tr Thức Ăn · 25,2 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 49.410 |
| 5 | +5% | 25,2 Tr Thức Ăn · 25,2 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 62.810 |
| 6 | +6% | 25,2 Tr Thức Ăn · 25,2 Tr Gỗ · 76,3 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 76.220 |
| 7 | +7% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 91.220 |
| 8 | +8% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 106.220 |
| 9 | +9% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 121.220 |
| 10 | +10% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 136.220 |
Phòng Thủ Phản Công 2
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, Công Tướng tăng · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Công sự phòng thủ
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 61,4 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23, Công sự phòng thủ Cấp 1 | 12.020 |
| 2 | +2% | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 61,4 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 24.010 |
| 3 | +3% | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 61,4 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 36.020 |
| 4 | +4% | 25,4 Tr Thức Ăn · 25,4 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 49.420 |
| 5 | +5% | 25,4 Tr Thức Ăn · 25,4 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 62.810 |
| 6 | +6% | 25,4 Tr Thức Ăn · 25,4 Tr Gỗ · 77,4 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 76.220 |
| 7 | +7% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 91.230 |
| 8 | +8% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 106.220 |
| 9 | +9% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 121.210 |
| 10 | +10% | 32,2 Tr Thức Ăn · 32,2 Tr Gỗ · 96,8 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 136.220 |
Thế Kiên Thủ 2
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Công sự phòng thủ
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23, Công sự phòng thủ Cấp 1 | 12.010 |
| 2 | +2% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 24.010 |
| 3 | +3% | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 60,1 Tr Thuốc | 7d 03:40:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 23 | 36.020 |
| 4 | +4% | 26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 49.410 |
| 5 | +5% | 26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 62.820 |
| 6 | +6% | 26 Tr Thức Ăn · 26 Tr Gỗ · 77,5 Tr Thuốc | 9d 09:16:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 76.210 |
| 7 | +7% | 32,3 Tr Thức Ăn · 32,3 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 91.210 |
| 8 | +8% | 32,3 Tr Thức Ăn · 32,3 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 106.210 |
| 9 | +9% | 32,3 Tr Thức Ăn · 32,3 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 121.220 |
| 10 | +10% | 32,3 Tr Thức Ăn · 32,3 Tr Gỗ · 97,2 Tr Thuốc | 11d 09:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 136.210 |
Bảo vệ Tài Nguyên
Tăng Giới Hạn Bảo Vệ Thức Ăn, Gỗ và Thuốc · ở cấp tối đa: +25%
Sau: Phá Phủ Trầm Chu 2, Phòng Thủ Phản Công 2, Thế Kiên Thủ 2
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2,5% | 25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 76,6 Tr Thuốc | 9d 07:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 24, Phá Phủ Trầm Chu 2 Cấp 6, Phòng Thủ Phản Công 2 Cấp 6, Thế Kiên Thủ 2 Cấp 6 | 13.410 |
| 2 | +5% | 25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 76,6 Tr Thuốc | 9d 07:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 26.810 |
| 3 | +7,5% | 25,8 Tr Thức Ăn · 25,8 Tr Gỗ · 76,6 Tr Thuốc | 9d 07:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 40.210 |
| 4 | +10% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc | 11d 06:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 55.210 |
| 5 | +12,5% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc | 11d 06:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 70.220 |
| 6 | +15% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 95,4 Tr Thuốc | 11d 06:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 85.220 |
| 7 | +17,5% | 54,2 Tr Thức Ăn · 54,2 Tr Gỗ · 163,2 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 104.720 |
| 8 | +20% | 54,2 Tr Thức Ăn · 54,2 Tr Gỗ · 163,2 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 124.220 |
| 9 | +22,5% | 54,2 Tr Thức Ăn · 54,2 Tr Gỗ · 163,2 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 143.720 |
| 10 | +25% | 54,2 Tr Thức Ăn · 54,2 Tr Gỗ · 163,2 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 163.220 |
Hành quân Cực tốc 1
Tăng Tốc Độ Hành Quân Chung · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Bảo vệ Tài Nguyên
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77,3 Tr Thuốc | 9d 07:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 24, Bảo vệ Tài Nguyên Cấp 1 | 13.410 |
| 2 | +1% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77,3 Tr Thuốc | 9d 07:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 26.830 |
| 3 | +1,5% | 25,6 Tr Thức Ăn · 25,6 Tr Gỗ · 77,3 Tr Thuốc | 9d 07:03:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 24 | 40.210 |
| 4 | +2% | 32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 97 Tr Thuốc | 11d 06:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 55.220 |
| 5 | +2,5% | 32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 97 Tr Thuốc | 11d 06:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 70.220 |
| 6 | +3% | 32,4 Tr Thức Ăn · 32,4 Tr Gỗ · 97 Tr Thuốc | 11d 06:33:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 85.220 |
| 7 | +3,5% | 53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 162,1 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 104.710 |
| 8 | +4% | 53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 162,1 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 124.220 |
| 9 | +4,5% | 53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 162,1 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 143.720 |
| 10 | +5% | 53,7 Tr Thức Ăn · 53,7 Tr Gỗ · 162,1 Tr Thuốc | 13d 15:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 163.220 |
Phá phủ trầm châu 3
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +15%
Sau: Hành quân Cực tốc 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1,5% | 31,3 Tr Thức Ăn · 31,3 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 4 | 15.010 |
| 2 | +3% | 31,3 Tr Thức Ăn · 31,3 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 30.010 |
| 3 | +4,5% | 31,3 Tr Thức Ăn · 31,3 Tr Gỗ · 96,1 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 45.020 |
| 4 | +6% | 54,6 Tr Thức Ăn · 54,6 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 64.510 |
| 5 | +7,5% | 54,6 Tr Thức Ăn · 54,6 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 84.020 |
| 6 | +9% | 54,6 Tr Thức Ăn · 54,6 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 103.510 |
| 7 | +10,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 77,4 Tr Gỗ · 226,1 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 126.610 |
| 8 | +12% | 77,4 Tr Thức Ăn · 77,4 Tr Gỗ · 226,1 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 149.720 |
| 9 | +13,5% | 77,4 Tr Thức Ăn · 77,4 Tr Gỗ · 226,1 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 172.810 |
| 10 | +15% | 77,4 Tr Thức Ăn · 77,4 Tr Gỗ · 226,1 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 195.920 |
Phòng Thủ Phản Công 3
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, Công Tướng tăng · ở cấp tối đa: +15%
Sau: Hành quân Cực tốc 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1,5% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,4 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 4 | 15.030 |
| 2 | +3% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,4 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 30.010 |
| 3 | +4,5% | 31,7 Tr Thức Ăn · 31,7 Tr Gỗ · 96,4 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 45.010 |
| 4 | +6% | 54,1 Tr Thức Ăn · 54,1 Tr Gỗ · 162,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 64.520 |
| 5 | +7,5% | 54,1 Tr Thức Ăn · 54,1 Tr Gỗ · 162,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 84.020 |
| 6 | +9% | 54,1 Tr Thức Ăn · 54,1 Tr Gỗ · 162,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 103.510 |
| 7 | +10,5% | 75,3 Tr Thức Ăn · 75,3 Tr Gỗ · 223,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 126.610 |
| 8 | +12% | 75,3 Tr Thức Ăn · 75,3 Tr Gỗ · 223,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 149.710 |
| 9 | +13,5% | 75,3 Tr Thức Ăn · 75,3 Tr Gỗ · 223,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 172.810 |
| 10 | +15% | 75,3 Tr Thức Ăn · 75,3 Tr Gỗ · 223,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 195.910 |
Kiên thủ 3
Khi đấu PVP và là phe phòng thủ, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +15%
Sau: Hành quân Cực tốc 1
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1,5% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 4 | 15.010 |
| 2 | +3% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 30.010 |
| 3 | +4,5% | 32,5 Tr Thức Ăn · 32,5 Tr Gỗ · 95,3 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25 | 45.010 |
| 4 | +6% | 54,3 Tr Thức Ăn · 54,3 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 64.520 |
| 5 | +7,5% | 54,3 Tr Thức Ăn · 54,3 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 84.010 |
| 6 | +9% | 54,3 Tr Thức Ăn · 54,3 Tr Gỗ · 159,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26 | 103.510 |
| 7 | +10,5% | 74,6 Tr Thức Ăn · 74,6 Tr Gỗ · 229,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 126.610 |
| 8 | +12% | 74,6 Tr Thức Ăn · 74,6 Tr Gỗ · 229,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 149.720 |
| 9 | +13,5% | 74,6 Tr Thức Ăn · 74,6 Tr Gỗ · 229,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 172.810 |
| 10 | +15% | 74,6 Tr Thức Ăn · 74,6 Tr Gỗ · 229,7 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27 | 195.910 |
Cựu binh chiến trường
Giảm tỷ lệ tử vong của lính phe ta trong PVP. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Phá phủ trầm châu 3, Phòng Thủ Phản Công 3, Kiên thủ 3
| Cấp | Gia tăng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +0,5% | 32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 96,3 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 1, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 1, Kiên thủ 3 Cấp 1 | 15.010 |
| 2 | +1% | 32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 96,3 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 2, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 2, Kiên thủ 3 Cấp 2 | 30.010 |
| 3 | +1,5% | 32 Tr Thức Ăn · 32 Tr Gỗ · 96,3 Tr Thuốc | 11d 03:46:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 25, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 3, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 3, Kiên thủ 3 Cấp 3 | 45.010 |
| 4 | +2% | 55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 162,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 4, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 4, Kiên thủ 3 Cấp 4 | 64.510 |
| 5 | +2,5% | 55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 162,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 5, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 5, Kiên thủ 3 Cấp 5 | 84.010 |
| 6 | +3% | 55,1 Tr Thức Ăn · 55,1 Tr Gỗ · 162,5 Tr Thuốc | 13d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 26, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 6, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 6, Kiên thủ 3 Cấp 6 | 103.510 |
| 7 | +3,5% | 76,9 Tr Thức Ăn · 76,9 Tr Gỗ · 227,6 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 7, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 7, Kiên thủ 3 Cấp 7 | 126.610 |
| 8 | +4% | 76,9 Tr Thức Ăn · 76,9 Tr Gỗ · 227,6 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 8, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 8, Kiên thủ 3 Cấp 8 | 149.720 |
| 9 | +4,5% | 76,9 Tr Thức Ăn · 76,9 Tr Gỗ · 227,6 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 9, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 9, Kiên thủ 3 Cấp 9 | 172.810 |
| 10 | +5% | 76,9 Tr Thức Ăn · 76,9 Tr Gỗ · 227,6 Tr Thuốc | 16d 10:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 27, Phá phủ trầm châu 3 Cấp 10, Phòng Thủ Phản Công 3 Cấp 10, Kiên thủ 3 Cấp 10 | 195.910 |