Đội 4
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 8
Sát Thủ Zombie 4
Sát thương của tiểu đội 4 lên Quái tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 46,1 N Thức Ăn · 46,1 N Gỗ · 135 N Thuốc | 00:41:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 620 |
| 2 | +2% | 71,9 N Thức Ăn · 71,9 N Gỗ · 217 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 1.420 |
| 3 | +3% | 115 N Thức Ăn · 115 N Gỗ · 346 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 2.410 |
| 4 | +4% | 138 N Thức Ăn · 138 N Gỗ · 418 N Thuốc | 01:43:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 3.410 |
| 5 | +5% | 345 N Thức Ăn · 345 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 5.020 |
Tăng Cường Kháng Tính 4
4 Tướng của đội giảm ST nhận từ Quái. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 46,1 N Thức Ăn · 46,1 N Gỗ · 139 N Thuốc | 00:41:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 620 |
| 2 | +2% | 73,5 N Thức Ăn · 73,5 N Gỗ · 216 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 1.420 |
| 3 | +3% | 116 N Thức Ăn · 116 N Gỗ · 350 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 2.410 |
| 4 | +4% | 139 N Thức Ăn · 139 N Gỗ · 419 N Thuốc | 01:43:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 3.410 |
| 5 | +5% | 354 N Thức Ăn · 354 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 5.010 |
Huấn luyện đột kích 4
Công Tướng Đội 4 tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Sát Thủ Zombie 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 73,1 N Thức Ăn · 73,1 N Gỗ · 222 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Sát Thủ Zombie 4 Cấp 2 | 820 |
| 2 | +2% | 118 N Thức Ăn · 118 N Gỗ · 348 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 1.810 |
| 3 | +3% | 138 N Thức Ăn · 138 N Gỗ · 423 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.810 |
| 4 | +4% | 354 N Thức Ăn · 354 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 4.420 |
| 5 | +5% | 593 N Thức Ăn · 593 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 6.510 |
Huấn luyện Chịu tải 4
Thủ Tướng Đội 4 tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 73,2 N Thức Ăn · 73,2 N Gỗ · 220 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Tăng Cường Kháng Tính 4 Cấp 2 | 810 |
| 2 | +2% | 118 N Thức Ăn · 118 N Gỗ · 349 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 1.810 |
| 3 | +3% | 138 N Thức Ăn · 138 N Gỗ · 426 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.820 |
| 4 | +4% | 346 N Thức Ăn · 346 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 4.420 |
| 5 | +5% | 588 N Thức Ăn · 588 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 6.510 |
Huấn luyện sinh tồn 4
HP Tướng Đội 4 tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Huấn luyện đột kích 4, Huấn luyện Chịu tải 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 72,3 N Thức Ăn · 72,3 N Gỗ · 219 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Huấn luyện đột kích 4 Cấp 1, Huấn luyện Chịu tải 4 Cấp 1 | 820 |
| 2 | +2% | 116 N Thức Ăn · 116 N Gỗ · 356 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 1.820 |
| 3 | +3% | 141 N Thức Ăn · 141 N Gỗ · 417 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.820 |
| 4 | +4% | 352 N Thức Ăn · 352 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 4.420 |
| 5 | +5% | 587 N Thức Ăn · 587 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 6.520 |
Thu thập Tài Nguyên 4
Tăng Tốc Thu Thập Đội 4 · ở cấp tối đa: +20%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +4% | 117 N Thức Ăn · 117 N Gỗ · 345 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Huấn luyện sinh tồn 4 Cấp 2 | 1.020 |
| 2 | +8% | 139 N Thức Ăn · 139 N Gỗ · 428 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.020 |
| 3 | +12% | 347 N Thức Ăn · 347 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 3.610 |
| 4 | +16% | 596 N Thức Ăn · 596 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 5.710 |
| 5 | +20% | 654 N Thức Ăn · 654 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 7.920 |
Chịu Tải Cao 4
Đội 4 Tăng Tải Trọng · ở cấp tối đa: +15%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +3% | 115 N Thức Ăn · 115 N Gỗ · 347 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Huấn luyện sinh tồn 4 Cấp 2 | 1.010 |
| 2 | +6% | 138 N Thức Ăn · 138 N Gỗ · 417 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.010 |
| 3 | +9% | 346 N Thức Ăn · 346 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 3.620 |
| 4 | +12% | 583 N Thức Ăn · 583 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 5.720 |
| 5 | +15% | 648 N Thức Ăn · 648 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 7.920 |
Thợ săn tiền thưởng 4
Đội 4 Tốc Độ Hành Quân đối với Quái tăng · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thu thập Tài Nguyên 4, Chịu Tải Cao 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 142 N Thức Ăn · 142 N Gỗ · 422 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài Nguyên 4 Cấp 2, Chịu Tải Cao 4 Cấp 2 | 1.020 |
| 2 | +4% | 349 N Thức Ăn · 349 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.610 |
| 3 | +6% | 587 N Thức Ăn · 587 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.720 |
| 4 | +8% | 662 N Thức Ăn · 662 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.920 |
| 5 | +10% | 922 N Thức Ăn · 922 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.520 |
Chiến thuật Trảm thủ 4
Tăng Tốc Độ Hành Quân của Đội 4 khi có Bác Sĩ. · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thu thập Tài Nguyên 4, Chịu Tải Cao 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +2% | 142 N Thức Ăn · 142 N Gỗ · 428 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài Nguyên 4 Cấp 2, Chịu Tải Cao 4 Cấp 2 | 1.010 |
| 2 | +4% | 347 N Thức Ăn · 347 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.620 |
| 3 | +6% | 595 N Thức Ăn · 595 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.710 |
| 4 | +8% | 657 N Thức Ăn · 657 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.920 |
| 5 | +10% | 919 N Thức Ăn · 919 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.510 |
Hành quân Thu thập 4
Tăng Tốc Độ Hành Quân của Đội 4 đến Điểm Thu Thập. · ở cấp tối đa: +50%
Sau: Thu thập Tài Nguyên 4, Chịu Tải Cao 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +10% | 138 N Thức Ăn · 138 N Gỗ · 413 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài Nguyên 4 Cấp 2, Chịu Tải Cao 4 Cấp 2 | 1.020 |
| 2 | +20% | 350 N Thức Ăn · 350 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.610 |
| 3 | +30% | 604 N Thức Ăn · 604 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.720 |
| 4 | +40% | 666 N Thức Ăn · 666 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.910 |
| 5 | +50% | 932 N Thức Ăn · 932 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.520 |
Hành quân Thần tốc 4
Tăng Tốc Độ Hành Quân Chung của Đội 4. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thợ săn tiền thưởng 4, Chiến thuật Trảm thủ 4, Hành quân Thu thập 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 142 N Thức Ăn · 142 N Gỗ · 419 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thợ săn tiền thưởng 4 Cấp 1, Chiến thuật Trảm thủ 4 Cấp 1, Hành quân Thu thập 4 Cấp 1 | 1.010 |
| 2 | +2% | 353 N Thức Ăn · 353 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.610 |
| 3 | +3% | 601 N Thức Ăn · 601 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.720 |
| 4 | +4% | 645 N Thức Ăn · 645 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.910 |
| 5 | +5% | 899 N Thức Ăn · 899 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.510 |
Đột kích Tấn mãnh 4
Khi tiểu đội 4 công thành, Công của Tướng tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành quân Thần tốc 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 345 N Thức Ăn · 345 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành quân Thần tốc 4 Cấp 2 | 1.610 |
| 2 | +2% | 586 N Thức Ăn · 586 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | +3% | 655 N Thức Ăn · 655 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | +4% | 923 N Thức Ăn · 923 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | +5% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.510 |
Phòng thủ Phản công 4
Khi tiểu đội 4 thủ thành, Công của Tướng tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành quân Thần tốc 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 350 N Thức Ăn · 350 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành quân Thần tốc 4 Cấp 2 | 1.610 |
| 2 | +2% | 584 N Thức Ăn · 584 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.720 |
| 3 | +3% | 665 N Thức Ăn · 665 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | +4% | 918 N Thức Ăn · 918 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | +5% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Cảnh giác Cao độ 4
Khi tiểu đội 4 công thành, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Đột kích Tấn mãnh 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 343 N Thức Ăn · 343 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Đột kích Tấn mãnh 4 Cấp 1 | 1.610 |
| 2 | +2% | 602 N Thức Ăn · 602 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | +3% | 651 N Thức Ăn · 651 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | +4% | 932 N Thức Ăn · 932 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | +5% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.510 |
Thế Kiên thủ 4
Khi tiểu đội 4 thủ thành, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 344 N Thức Ăn · 344 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Phòng thủ Phản công 4 Cấp 1 | 1.610 |
| 2 | +2% | 588 N Thức Ăn · 588 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.720 |
| 3 | +3% | 655 N Thức Ăn · 655 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.910 |
| 4 | +4% | 917 N Thức Ăn · 917 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | +5% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Huyết Chiến 4
Khi tiểu đội 4 công thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Cảnh giác Cao độ 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 350 N Thức Ăn · 350 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Cảnh giác Cao độ 4 Cấp 1 | 1.620 |
| 2 | +2% | 605 N Thức Ăn · 605 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.720 |
| 3 | +3% | 663 N Thức Ăn · 663 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.910 |
| 4 | +4% | 909 N Thức Ăn · 909 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | +5% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Quyết Tử 4
Khi tiểu đội 4 thủ thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thế Kiên thủ 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 357 N Thức Ăn · 357 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Thế Kiên thủ 4 Cấp 1 | 1.620 |
| 2 | +2% | 598 N Thức Ăn · 598 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | +3% | 648 N Thức Ăn · 648 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.910 |
| 4 | +4% | 899 N Thức Ăn · 899 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.530 |
| 5 | +5% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.510 |
Tinh Thông ST Vật Lý 4
4 Tướng của đội tăng ST Vật Lý. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Huyết Chiến 4, Quyết Tử 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 603 N Thức Ăn · 603 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Huyết Chiến 4 Cấp 2, Quyết Tử 4 Cấp 2 | 2.110 |
| 2 | +2% | 664 N Thức Ăn · 664 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 4.320 |
| 3 | +3% | 922 N Thức Ăn · 922 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 6.910 |
| 4 | +4% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 9.910 |
| 5 | +5% | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 13.910 |
Tinh Thông ST Năng Lượng 4
4 Tướng của đội tăng ST Năng Lượng. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 591 N Thức Ăn · 591 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Tinh Thông ST Vật Lý 4 Cấp 2 | 2.120 |
| 2 | +2% | 662 N Thức Ăn · 662 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 4.310 |
| 3 | +3% | 927 N Thức Ăn · 927 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 6.920 |
| 4 | +4% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 9.910 |
| 5 | +5% | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,8 Tr Thuốc | 2d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 13.910 |
Đòn Chí Mạng 4
Khi Tướng trong Đội chiến đấu PvP, tỷ lệ tử vong của Lính địch tăng lên · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Tinh Thông ST Năng Lượng 4
| Cấp | Thưởng | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | +1% | 644 N Thức Ăn · 644 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, Tinh Thông ST Năng Lượng 4 Cấp 2 | 2.210 |
| 2 | +2% | 914 N Thức Ăn · 914 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 4.810 |
| 3 | +3% | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 7.810 |
| 4 | +4% | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,8 Tr Thuốc | 2d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 11.810 |
| 5 | +5% | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,9 Tr Thuốc | 3d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 16.420 |