Đội 1
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 8
Sát thủ Zombie 1
Sát thương của tiểu đội 1 lên Quái tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 46,1 N Thức Ăn · 46,1 N Gỗ · 134 N Thuốc | 00:41:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 610 |
| 2 | 73,2 N Thức Ăn · 73,2 N Gỗ · 223 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 1.420 |
| 3 | 117 N Thức Ăn · 117 N Gỗ · 349 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 2.430 |
| 4 | 138 N Thức Ăn · 138 N Gỗ · 412 N Thuốc | 01:43:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 3.410 |
| 5 | 347 N Thức Ăn · 347 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 5.010 |
Tăng Cường Kháng Tính 1
Sát thương Tướng tiểu đội 1 chịu từ Quái giảm. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 45,3 N Thức Ăn · 45,3 N Gỗ · 139 N Thuốc | 00:41:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 620 |
| 2 | 72,2 N Thức Ăn · 72,2 N Gỗ · 217 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 1.420 |
| 3 | 117 N Thức Ăn · 117 N Gỗ · 355 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 2.420 |
| 4 | 141 N Thức Ăn · 141 N Gỗ · 413 N Thuốc | 01:43:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 3.430 |
| 5 | 355 N Thức Ăn · 355 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 5.010 |
Đặc Huấn Đột Kích 1
Công Tướng Tổ đội 1 tăng; · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Sát thủ Zombie 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 72,1 N Thức Ăn · 72,1 N Gỗ · 223 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Sát thủ Zombie 1 Cấp 2 | 810 |
| 2 | 119 N Thức Ăn · 119 N Gỗ · 350 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 1.830 |
| 3 | 140 N Thức Ăn · 140 N Gỗ · 426 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.820 |
| 4 | 356 N Thức Ăn · 356 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 4.410 |
| 5 | 587 N Thức Ăn · 587 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 6.520 |
Huấn Luyện Tải Trọng 1
Thủ Tướng Tổ đội 1 tăng; · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 73,2 N Thức Ăn · 73,2 N Gỗ · 222 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Tăng Cường Kháng Tính 1 Cấp 2 | 820 |
| 2 | 118 N Thức Ăn · 118 N Gỗ · 344 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 1.820 |
| 3 | 140 N Thức Ăn · 140 N Gỗ · 428 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.810 |
| 4 | 351 N Thức Ăn · 351 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 4.420 |
| 5 | 594 N Thức Ăn · 594 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 6.520 |
Huấn luyện Sinh tồn
HP Tướng Tổ đội 1 tăng; · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Đặc Huấn Đột Kích 1, Huấn Luyện Tải Trọng 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 72,2 N Thức Ăn · 72,2 N Gỗ · 223 N Thuốc | 00:53:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Đặc Huấn Đột Kích 1 Cấp 1, Huấn Luyện Tải Trọng 1 Cấp 1 | 820 |
| 2 | 116 N Thức Ăn · 116 N Gỗ · 356 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 1.810 |
| 3 | 142 N Thức Ăn · 142 N Gỗ · 422 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.810 |
| 4 | 355 N Thức Ăn · 355 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:34:30 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 4.420 |
| 5 | 592 N Thức Ăn · 592 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 6.510 |
Thu thập Tài nguyên
Đội 1 Tăng Tốc Thu Thập · ở cấp tối đa: +20%
Sau: Huấn luyện Sinh tồn
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 116 N Thức Ăn · 116 N Gỗ · 348 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Huấn luyện Sinh tồn Cấp 2 | 1.020 |
| 2 | 141 N Thức Ăn · 141 N Gỗ · 423 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.010 |
| 3 | 352 N Thức Ăn · 352 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 3.610 |
| 4 | 593 N Thức Ăn · 593 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 5.710 |
| 5 | 659 N Thức Ăn · 659 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 7.930 |
Chịu Tải Cao 1
Đội 1 Tăng Tải Trọng · ở cấp tối đa: +15%
Sau: Huấn luyện Sinh tồn
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 117 N Thức Ăn · 117 N Gỗ · 345 N Thuốc | 01:08:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Huấn luyện Sinh tồn Cấp 2 | 1.030 |
| 2 | 139 N Thức Ăn · 139 N Gỗ · 423 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 2.020 |
| 3 | 347 N Thức Ăn · 347 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 3.620 |
| 4 | 599 N Thức Ăn · 599 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:51:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 5.720 |
| 5 | 660 N Thức Ăn · 660 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 7.920 |
Thợ săn tiền thưởng
Tốc Độ Hành Quân khi tấn công Quái của Đội 1 tăng · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thu thập Tài nguyên, Chịu Tải Cao 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 142 N Thức Ăn · 142 N Gỗ · 416 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài nguyên Cấp 2, Chịu Tải Cao 1 Cấp 2 | 1.010 |
| 2 | 343 N Thức Ăn · 343 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.620 |
| 3 | 587 N Thức Ăn · 587 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.720 |
| 4 | 659 N Thức Ăn · 659 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.920 |
| 5 | 925 N Thức Ăn · 925 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.510 |
Chiến thuật trảm thủ
Tốc Độ Hành Quân khi tấn công Bác sĩ của Đội 1 tăng · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thu thập Tài nguyên, Chịu Tải Cao 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 140 N Thức Ăn · 140 N Gỗ · 420 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài nguyên Cấp 2, Chịu Tải Cao 1 Cấp 2 | 1.030 |
| 2 | 351 N Thức Ăn · 351 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.620 |
| 3 | 593 N Thức Ăn · 593 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.710 |
| 4 | 643 N Thức Ăn · 643 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.920 |
| 5 | 903 N Thức Ăn · 903 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.520 |
Hành quân thu thập
Tiểu đội 1: Tốc Độ Hành Quân đến điểm tài nguyên tăng; · ở cấp tối đa: +50%
Sau: Thu thập Tài nguyên, Chịu Tải Cao 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 142 N Thức Ăn · 142 N Gỗ · 414 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài nguyên Cấp 2, Chịu Tải Cao 1 Cấp 2 | 1.010 |
| 2 | 349 N Thức Ăn · 349 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.610 |
| 3 | 591 N Thức Ăn · 591 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.710 |
| 4 | 662 N Thức Ăn · 662 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.910 |
| 5 | 899 N Thức Ăn · 899 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.520 |
Hành quân Cực tốc 1
Tiểu đội 1: Tốc Độ Hành Quân chung tăng; · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thợ săn tiền thưởng, Chiến thuật trảm thủ, Hành quân thu thập
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 140 N Thức Ăn · 140 N Gỗ · 425 N Thuốc | 01:42:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thợ săn tiền thưởng Cấp 1, Chiến thuật trảm thủ Cấp 1, Hành quân thu thập Cấp 1 | 1.010 |
| 2 | 356 N Thức Ăn · 356 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 2.620 |
| 3 | 585 N Thức Ăn · 585 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 4.720 |
| 4 | 656 N Thức Ăn · 656 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 6.910 |
| 5 | 919 N Thức Ăn · 919 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 9.520 |
Đột kích Tấn mãnh 1
Khi tiểu đội 1 công thành, Công của tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành quân Cực tốc 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 356 N Thức Ăn · 356 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 2 | 1.630 |
| 2 | 606 N Thức Ăn · 606 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | 650 N Thức Ăn · 650 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | 920 N Thức Ăn · 920 N Gỗ · 2,8 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.510 |
| 5 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.510 |
Phòng thủ Phản công 1
Khi tiểu đội 1 thủ thành, Công của tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành quân Cực tốc 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 350 N Thức Ăn · 350 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành quân Cực tốc 1 Cấp 2 | 1.610 |
| 2 | 605 N Thức Ăn · 605 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | 648 N Thức Ăn · 648 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | 922 N Thức Ăn · 922 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.510 |
| 5 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Cảnh giác cao độ 1
Khi tiểu đội 1 công thành, Thủ của tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Đột kích Tấn mãnh 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 356 N Thức Ăn · 356 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Đột kích Tấn mãnh 1 Cấp 1 | 1.610 |
| 2 | 588 N Thức Ăn · 588 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | 663 N Thức Ăn · 663 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | 926 N Thức Ăn · 926 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.530 |
| 5 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Thế kiên thủ 1
Khi tiểu đội 1 thủ thành, Thủ của tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 346 N Thức Ăn · 346 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Phòng thủ Phản công 1 Cấp 1 | 1.620 |
| 2 | 596 N Thức Ăn · 596 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | 657 N Thức Ăn · 657 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | 918 N Thức Ăn · 918 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.510 |
| 5 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Quyết chiến đẫm máu 1
Khi tiểu đội 1 công thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Cảnh giác cao độ 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 348 N Thức Ăn · 348 N Gỗ · 1,1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Cảnh giác cao độ 1 Cấp 1 | 1.620 |
| 2 | 591 N Thức Ăn · 591 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.710 |
| 3 | 666 N Thức Ăn · 666 N Gỗ · 1,9 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.920 |
| 4 | 901 N Thức Ăn · 901 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.510 |
Phá phủ trầm chu 1
Khi tiểu đội 1 thủ thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thế kiên thủ 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 353 N Thức Ăn · 353 N Gỗ · 1 Tr Thuốc | 02:33:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Thế kiên thủ 1 Cấp 1 | 1.630 |
| 2 | 587 N Thức Ăn · 587 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 3.720 |
| 3 | 657 N Thức Ăn · 657 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 5.910 |
| 4 | 907 N Thức Ăn · 907 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:38:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 8.520 |
| 5 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 11.520 |
Tinh thông ST Vật Lý 1
ST Vật Lý của Tướng tiểu đội 1 tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Quyết chiến đẫm máu 1, Phá phủ trầm chu 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 586 N Thức Ăn · 586 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Quyết chiến đẫm máu 1 Cấp 2, Phá phủ trầm chu 1 Cấp 2 | 2.130 |
| 2 | 642 N Thức Ăn · 642 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 4.320 |
| 3 | 898 N Thức Ăn · 898 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 6.910 |
| 4 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 9.920 |
| 5 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 13.920 |
Tinh thông ST Năng Lượng 1
ST Năng Lượng của Tướng tiểu đội 1 tăng. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 587 N Thức Ăn · 587 N Gỗ · 1,8 Tr Thuốc | 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Tinh thông ST Vật Lý 1 Cấp 2 | 2.120 |
| 2 | 646 N Thức Ăn · 646 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 4.320 |
| 3 | 918 N Thức Ăn · 918 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 6.920 |
| 4 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:48:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 9.920 |
| 5 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 13.910 |
Đòn chí mạng 1
Khi Tướng trong Đội chiến đấu PvP, tỷ lệ tử vong của Lính địch tăng lên · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Tinh thông ST Năng Lượng 1
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 665 N Thức Ăn · 665 N Gỗ · 2 Tr Thuốc | 07:15:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, Tinh thông ST Năng Lượng 1 Cấp 2 | 2.210 |
| 2 | 911 N Thức Ăn · 911 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 4.820 |
| 3 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 7.820 |
| 4 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,8 Tr Thuốc | 2d 02:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 11.820 |
| 5 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 9 Tr Thuốc | 3d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 16.410 |