Đội 2
Điều kiện: Phòng nghiên cứu Cấp 15
Sát thủ Zombie 2
Sát thương của tiểu đội 2 lên Quái tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 924 N Thức Ăn · 924 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 2.610 |
| 2 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 5.620 |
| 3 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,7 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 9.620 |
| 4 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,8 Tr Thuốc | 3d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 14.210 |
| 5 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,5 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 20.310 |
Tăng Cường Kháng Tính 2
Tiểu đội 2 Tướng giảm sát thương nhận từ Quái. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 903 N Thức Ăn · 903 N Gỗ · 2,7 Tr Thuốc | 14:30:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 8 | 2.620 |
| 2 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 9 | 5.610 |
| 3 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 9.610 |
| 4 | 2,9 Tr Thức Ăn · 2,9 Tr Gỗ · 9 Tr Thuốc | 3d 13:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 14.230 |
| 5 | 5,1 Tr Thức Ăn · 5,1 Tr Gỗ · 15,4 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 20.310 |
Huấn luyện Đột kích 2
Công Tướng Đội 2 tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Sát thủ Zombie 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Sát thủ Zombie 2 Cấp 2 | 3.010 |
| 2 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 7.020 |
| 3 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,8 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 11.630 |
| 4 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,6 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 17.710 |
| 5 | 6,1 Tr Thức Ăn · 6,1 Tr Gỗ · 18,5 Tr Thuốc | 8d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 24.420 |
Huấn luyện Chịu tải 2
Thủ Tướng Đội 2 tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,9 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Tăng Cường Kháng Tính 2 Cấp 2 | 3.010 |
| 2 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 7.010 |
| 3 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 9,1 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 11.620 |
| 4 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,5 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 17.710 |
| 5 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,6 Tr Thuốc | 8d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 24.420 |
Huấn luyện Sinh tồn 2
HP Tướng Đội 2 tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Huấn luyện Đột kích 2, Huấn luyện Chịu tải 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,3 Tr Thức Ăn · 1,3 Tr Gỗ · 3,8 Tr Thuốc | 1d 03:31:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 9, Huấn luyện Đột kích 2 Cấp 1, Huấn luyện Chịu tải 2 Cấp 1 | 3.020 |
| 2 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,8 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10 | 7.020 |
| 3 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,9 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 11.620 |
| 4 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,6 Tr Thuốc | 5d 16:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 17.710 |
| 5 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,5 Tr Thuốc | 8d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 24.430 |
Thu thập Tài Nguyên 2
Đội 2 Tăng Tốc Thu Thập · ở cấp tối đa: +20%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,2 Tr Thức Ăn · 2,2 Tr Gỗ · 6,9 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Huấn luyện Sinh tồn 2 Cấp 2 | 4.010 |
| 2 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,8 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 8.610 |
| 3 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,3 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 14.720 |
| 4 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,8 Tr Thuốc | 8d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 21.410 |
| 5 | 11,1 Tr Thức Ăn · 11,1 Tr Gỗ · 33,5 Tr Thuốc | 11d 22:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 30.320 |
Chịu Tải Cao 2
Đội 2 Tăng Tải Trọng · ở cấp tối đa: +15%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,3 Tr Thức Ăn · 2,3 Tr Gỗ · 6,8 Tr Thuốc | 2d 01:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 10, Huấn luyện Sinh tồn 2 Cấp 2 | 4.020 |
| 2 | 2,9 Tr Thức Ăn · 2,9 Tr Gỗ · 9,1 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11 | 8.620 |
| 3 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,6 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 14.720 |
| 4 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 19 Tr Thuốc | 8d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 21.420 |
| 5 | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,5 Tr Thuốc | 11d 22:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 30.320 |
Thợ săn tiền thưởng 2
Đội 2: Tốc Độ Hành Quân đến Quái tăng. · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thu thập Tài Nguyên 2, Chịu Tải Cao 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,9 Tr Thức Ăn · 2,9 Tr Gỗ · 8,9 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài Nguyên 2 Cấp 2, Chịu Tải Cao 2 Cấp 2 | 4.620 |
| 2 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,5 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 10.710 |
| 3 | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 18,9 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 17.410 |
| 4 | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,5 Tr Thuốc | 11d 22:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 26.320 |
| 5 | 15,4 Tr Thức Ăn · 15,4 Tr Gỗ · 46,9 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 36.810 |
Chiến thuật Trảm thủ 2
Đội 2: Tốc Độ Hành Quân đến Bác sĩ tăng. · ở cấp tối đa: +10%
Sau: Thu thập Tài Nguyên 2, Chịu Tải Cao 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,9 Tr Thức Ăn · 2,9 Tr Gỗ · 8,8 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài Nguyên 2 Cấp 2, Chịu Tải Cao 2 Cấp 2 | 4.610 |
| 2 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,4 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 10.720 |
| 3 | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 18,6 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 17.410 |
| 4 | 11,1 Tr Thức Ăn · 11,1 Tr Gỗ · 34,3 Tr Thuốc | 11d 22:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 26.330 |
| 5 | 15,5 Tr Thức Ăn · 15,5 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 36.810 |
Hành quân Khai thác 2
Đội 2: Tốc Độ Hành Quân đến Điểm thu thập tăng. · ở cấp tối đa: +50%
Sau: Thu thập Tài Nguyên 2, Chịu Tải Cao 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,8 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thu thập Tài Nguyên 2 Cấp 2, Chịu Tải Cao 2 Cấp 2 | 4.620 |
| 2 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,5 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 10.710 |
| 3 | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 19 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 17.410 |
| 4 | 11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 11d 22:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 26.320 |
| 5 | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 48 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 36.810 |
Hành quân Tốc hành 2
Đội 2: Tốc Độ Hành Quân tổng thể tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thợ săn tiền thưởng 2, Chiến thuật Trảm thủ 2, Hành quân Khai thác 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 Tr Thức Ăn · 3 Tr Gỗ · 8,8 Tr Thuốc | 3d 12:10:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 11, Thợ săn tiền thưởng 2 Cấp 1, Chiến thuật Trảm thủ 2 Cấp 1, Hành quân Khai thác 2 Cấp 1 | 4.630 |
| 2 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,7 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12 | 10.710 |
| 3 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,5 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 17.410 |
| 4 | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 11d 22:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 26.320 |
| 5 | 15,8 Tr Thức Ăn · 15,8 Tr Gỗ · 46,8 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 36.810 |
Đột Kích Chớp Nhoáng 2
Khi tiểu đội 2 công thành, Công của Tướng tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành quân Tốc hành 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,6 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành quân Tốc hành 2 Cấp 2 | 6.110 |
| 2 | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 18,4 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 12.810 |
| 3 | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 34,2 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 21.710 |
| 4 | 16 Tr Thức Ăn · 16 Tr Gỗ · 47 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 32.220 |
| 5 | 20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 60,8 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 44.210 |
Phòng Thủ Phản Công 2
Khi tiểu đội 2 thủ thành, Công của Tướng tăng. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Hành quân Tốc hành 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,3 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Hành quân Tốc hành 2 Cấp 2 | 6.110 |
| 2 | 6,1 Tr Thức Ăn · 6,1 Tr Gỗ · 18,7 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 12.820 |
| 3 | 11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 33,9 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 21.720 |
| 4 | 15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 46,5 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 32.210 |
| 5 | 20,6 Tr Thức Ăn · 20,6 Tr Gỗ · 62,3 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 44.220 |
Cảnh Giác Cao Độ 2
Khi tiểu đội 2 công thành, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,7 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Đột Kích Chớp Nhoáng 2 Cấp 1 | 6.120 |
| 2 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,6 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 12.820 |
| 3 | 11,1 Tr Thức Ăn · 11,1 Tr Gỗ · 34 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 21.710 |
| 4 | 15,7 Tr Thức Ăn · 15,7 Tr Gỗ · 46,9 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 32.220 |
| 5 | 20,4 Tr Thức Ăn · 20,4 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 44.220 |
Thế Kiên Thủ 2
Khi tiểu đội 2 thủ thành, Thủ Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,4 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Phòng Thủ Phản Công 2 Cấp 1 | 6.110 |
| 2 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,8 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 12.810 |
| 3 | 11,2 Tr Thức Ăn · 11,2 Tr Gỗ · 34,1 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 21.710 |
| 4 | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 46,6 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 32.220 |
| 5 | 20,5 Tr Thức Ăn · 20,5 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 44.220 |
Dục Huyết Phấn Chiến 2
Khi tiểu đội 2 công thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Cảnh Giác Cao Độ 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5,2 Tr Thức Ăn · 5,2 Tr Gỗ · 15,8 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Cảnh Giác Cao Độ 2 Cấp 1 | 6.110 |
| 2 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,6 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 12.820 |
| 3 | 11,2 Tr Thức Ăn · 11,2 Tr Gỗ · 33,5 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 21.710 |
| 4 | 15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,5 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 32.210 |
| 5 | 20,3 Tr Thức Ăn · 20,3 Tr Gỗ · 61,2 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 44.210 |
Phá Phủ Trầm Chu 2
Khi tiểu đội 2 thủ thành, HP Tướng tăng · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Thế Kiên Thủ 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5,3 Tr Thức Ăn · 5,3 Tr Gỗ · 15,3 Tr Thuốc | 5d 14:43:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 12, Thế Kiên Thủ 2 Cấp 1 | 6.110 |
| 2 | 6,3 Tr Thức Ăn · 6,3 Tr Gỗ · 18,6 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13 | 12.820 |
| 3 | 11 Tr Thức Ăn · 11 Tr Gỗ · 33,8 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 21.720 |
| 4 | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 46,4 Tr Thuốc | 16d 16:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 32.220 |
| 5 | 20,2 Tr Thức Ăn · 20,2 Tr Gỗ · 61,3 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 44.220 |
ST Vật Lý Tinh Thông 2
Tiểu đội 2 Tướng tăng ST Vật Lý. · ở cấp tối đa: +5%
Sau: Dục Huyết Phấn Chiến 2, Phá Phủ Trầm Chu 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6,1 Tr Thức Ăn · 6,1 Tr Gỗ · 18,5 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, Dục Huyết Phấn Chiến 2 Cấp 2, Phá Phủ Trầm Chu 2 Cấp 2 | 6.710 |
| 2 | 11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 34,2 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 15.620 |
| 3 | 15,4 Tr Thức Ăn · 15,4 Tr Gỗ · 46,7 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 26.110 |
| 4 | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,2 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 38.120 |
| 5 | 25,7 Tr Thức Ăn · 25,7 Tr Gỗ · 77,6 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 51.520 |
ST Năng Lượng Tinh Thông 2
Tiểu đội 2 Tướng tăng ST Năng Lượng. · ở cấp tối đa: +5%
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6,2 Tr Thức Ăn · 6,2 Tr Gỗ · 19,1 Tr Thuốc | 8d 10:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 13, ST Vật Lý Tinh Thông 2 Cấp 2 | 6.710 |
| 2 | 11,4 Tr Thức Ăn · 11,4 Tr Gỗ · 34,3 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14 | 15.620 |
| 3 | 15,9 Tr Thức Ăn · 15,9 Tr Gỗ · 47,5 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 26.120 |
| 4 | 20,1 Tr Thức Ăn · 20,1 Tr Gỗ · 62,4 Tr Thuốc | 21d 15:26:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 38.120 |
| 5 | 25,1 Tr Thức Ăn · 25,1 Tr Gỗ · 75,5 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 51.520 |
Chí Mạng 2
Khi Tướng trong Đội chiến đấu PvP, tỷ lệ tử vong của Lính địch tăng lên · ở cấp tối đa: +5%
Sau: ST Năng Lượng Tinh Thông 2
| Cấp | Chi phí | Thời gian | Điều kiện | Lực chiến |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11,3 Tr Thức Ăn · 11,3 Tr Gỗ · 33,4 Tr Thuốc | 11d 19:20:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 14, ST Năng Lượng Tinh Thông 2 Cấp 2 | 8.920 |
| 2 | 15,6 Tr Thức Ăn · 15,6 Tr Gỗ · 47 Tr Thuốc | 16d 13:13:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 15 | 19.420 |
| 3 | 20,8 Tr Thức Ăn · 20,8 Tr Gỗ · 61,6 Tr Thuốc | 21d 09:53:20 | Phòng nghiên cứu Cấp 16 | 31.420 |
| 4 | 25,5 Tr Thức Ăn · 25,5 Tr Gỗ · 75,8 Tr Thuốc | 28d 03:00:00 | Phòng nghiên cứu Cấp 17 | 44.820 |
| 5 | 31,6 Tr Thức Ăn · 31,6 Tr Gỗ · 94,6 Tr Thuốc | 33d 19:06:40 | Phòng nghiên cứu Cấp 18 | 59.810 |